Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [ソ]

0phiếu
ソ(〈イタリア〉sol) nốt sol 1 một trong những phương Tây của tên sàn. âm thanh thứ năm của quy mô lớn, bảy nốt đầu tiên của quy mô nhỏ. 2 Ý tên tiếng Nhật Bản lưu ý tên treble. ソ(〈イタリア〉sol) Seo 1 một trong những phương Tây của tên sàn. âm thanh thứ năm của quy mô lớn, bảy nốt đầu tiên của quy mô nhỏ. 2 Ý tên tiếng Nhật Bản
0phiếu
TRỞ 齒 20 ショ/ ソ 齟 Trở ngữ 齟齬 răng vẩu, răng so le không đều nhau. Ý kiến không hợp nhau cũng gọi là trở ngữ 齟齬. Ta quen đọc là trở ngỡ.
0phiếu
THỬ 鼠 13 ソ ねずみ 鼠 Con chuột. Chuột hay truyền bệnh dịch hạch cho người, nên gọi chứng dịch hạch là thử dịch 鼠疫. Người hay trù trừ, du di, ba phải gọi là thủ thử 首鼠. Cũng gọi là thủ thí 首施.
0phiếu
TRỞ 阜 8 ソ はば・む 阻 Hiểm trở. Chỗ núi hiểm hóc gọi là "hiểm" 險, chỗ nước nguy hiểm gọi là "trở" 阻. Ngăn trở. Cùng nghĩa với chữ "trở" 沮. Như "vi chi khí trở 爲之氣阻 làm cho cái khí đang hăng
0phiếu
THỐ 酉 15 サク/ ザク/ ス/ ソ 醋 Giấm. Tục gọi các sự ganh ghét là "hữu thố ý" 有醋意. Sách Tục Văn Hiến Thông Khảo nói con sư tử mỗi ngày ăn hết một bình giấm, nói ví như đàn bà ghen, vì thế đời sau mới gọi đàn bà ghen là sư tử.
0phiếu
TỐ 言 12 ソ うった・える 訴 Cáo mách. Như tố oan 訴冤 kêu oan. Gièm chê.
0phiếu
THƯ 虫 11 ショ/ ソ うじ 蛆 Con giòi, do trứng ruồi nhặng nở ra. Váng rượu.
0phiếu
TÔ 艸 19 ソ よみがえ・る 蘇 Tử tô 紫蘇 cây tía tô. Sống lại, đã chết rồi lại hồi lại gọi là tô. Tục gọi đang ngủ thức dậy là tô tỉnh 蘇醒. Ðang bị khốn khó mà được dễ chịu đều gọi là tô, như hậu lai kì tô 后來其蘇 (Thư Kinh 書經) sau lại sẽ được dễ chịu. Kiếm cỏ.
0phiếu
TỔ 糸 11 ソ くみ、く・む 組 Dây thao, đời xưa dùng dây thao để đeo ấn, cho nên gọi người bỏ chức quan về là giải tổ 解組. Liên lạc. Như tổ chức 組織 liên lạc nhau lại làm một sự gì, một bộ đồ cũng
0phiếu
TỐ 糸 10 ス/ ソ 素 Tơ trắng. Trắng nõn. Như tố thủ 素手 tay trắng nõn. Người có phẩm hạnh cao khiết cũng gọi là tố. Như tố tâm 素心 lòng trong sạch. Nói rộng ra phàm cái gì nhan sắc mộc mạc cũng gọi là tố cả. Như phác
0phiếu
THÔ 米 11 ソ あら・い 粗 Vầng to. Như thô tế 粗細 vầng to nhỏ, dùng để nói về chu vi to hay nhỏ. Thô, không được nhẵn nhụi tinh tế. Thô suất, thô thiển, sơ suất, quê
0phiếu
TÔ 禾 10 ソ 租 Thuế ruộng, bán ruộng cho người cấy thuê cũng gọi là điền tô 田租. Cho thuê, phàm lấy vật gì cho người mượn dùng để lấy tiền thuê dều gọi là tô. Như các nước mượn đất nước Tàu sửa sang buôn bán theo c
0phiếu
TỔ 示 9 ソ 祖 Ông, người đẻ ra cha mình. Tổ tiên. Xa noi. Như Trọng Ny tổ thuật Nghiêu Thuấn 仲尼祖述堯舜 ông Trọng Ny xa noi đạo vua Nghiêu vua Thuấn. Tế tổ, lúc sắp ra đi làm lễ thần đường,
0phiếu
SỞ 石 18 ソ いしずえ 礎 Ðá tảng, dùng kê chân cột.
0phiếu
THƯ 病-丙 10 ソ 疽 Ung thư 癰疽 nhọt, nhọt sưng đỏ là ung 癰, không sưng đỏ là thư 疽.
Tra từ / 検索