Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [テイ]

0phiếu
ĐỈNH 鼎 13 テイ かなえ 鼎 Cái đỉnh. Ðúc bằng loài kim, ba chân hai tai, lớn bé khác nhau, công dụng cũng khác. Vua Vũ 禹 nhà Hạ 夏 thu vàng trong chín châu lại, đúc làm chín cái đỉnh. Về đời Tam Ðại 三代 (Hạ 夏, Thương 商, Chu 周) cho là một vật rất trọng lưu truyền trong nước. Cho nên ai lấy được thiên hạ gọi là định đ
0phiếu
ĐỈNH/ĐINH 頁 11 チョウ/ テイ いただき、いただ・く 頂 Đỉnh đầu. Phàm chỗ nào rất cao đều gọi là đính. Như sơn đính 山頂 đỉnh núi, ốc đính 屋頂 nóc nhà, v.v. Bình phẩm sự vật gì mà cho là hơn hết cũng gọi là
0phiếu
ĐĨNH 金 16 ジョウ/ テイ 錠 Cái choé, một thứ đồ làm bằng loài kim, có chân, để dâng các đồ nấu chín. Thoi vàng, thoi bạc. Có thoi nặng năm lạng, có thoi nặng mười lạng. Như kim đĩnh 金錠 nén vàng. Dùng lá thiếc làm giả như bạc đốt cho kẻ chết cũng gọi là đĩnh.
0phiếu
ĐINH 金 10 チョウ/ テイ くぎ 釘 Cái đinh. Một âm là đính. Ðóng đinh.
0phiếu
ĐỂ 邑 8 テイ やしき 邸 Cái nhà cho các nước chư hầu đến chầu ở. Tục gọi các dinh các phủ của các vương hầu là để. Cho nên nói đến một tước mỗ thì gọi là mỗ để 某邸. Phàm nhà cửa to lớn đều gọi là để đệ 邸第.
0phiếu
ĐÃI 道-首 11 タイ/ テイ 逮 Kịp. Như Luận ngữ 論語 nói Sỉ cung chi bất đãi 恥躬之不逮 hổ mình không theo kịp. Đuổi. Như đãi hệ 逮繫 đuổi bắt giam lại. Một âm là đệ. Ðệ đệ 逮逮 vui vẻ, dịu dàng.
0phiếu
ĐỆ 道-首 10 テイ
0phiếu
THỂ 身 12 タイ/ テイ からだ 躰 Tục dùng như chữ thể 體.
0phiếu
TRINH 貝 9 テイ/ チョウ 貞 Trinh, chính đính, giữ được tấm lòng chính đính thủy chung không ai làm lay động được gọi là trinh. Như trung trinh 忠貞, kiên trinh 堅貞, v.v... Đàn bà không thất tiết (không yêu ai, chỉ yêu một chồng) gọi là trinh phụ 貞婦
0phiếu
ĐÍNH 言 9 テイ 訂 Hai bên bàn bạc với nhau cho kĩ rồi mới thỏa thuận gọi là đính. Như đính giao 訂交 đính kết làm bạn, đính ước 訂約. Ðính chính lại sách vở cho đúng gọi là hiệu đính 校訂.
0phiếu
ĐÌNH 舟 13 テイ 艇 Cái thoi, thứ thuyền nhỏ mà dài. Tiềm thủy đĩnh 潛水艇 tàu ngầm.
0phiếu
ĐẾ 糸 15 テイ し・める 締 Ràng buộc. Như đề giao 締交 kết bạn, đề nhân 締姻 kết dâu gia.
0phiếu
TRÌNH 禾 12 テイ ほど 程 Khuôn phép. Như chương trình 章程, trình thức 程式 đều nghĩa là cái khuôn phép để làm việc cả. Kỳ hẹn, việc làm hàng ngày, đặt ra các lệ nhất định, tất phải làm đủ mới t
0phiếu
TRINH 示 13 テイ 禎 Ðiều tốt lành.
0phiếu
ĐINH 病-丙 7 チョウ/ テイ
Tra từ / 検索