Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [ユウ]

0phiếu
DỨU 鼠 18 ユウ いたち 鼬 Con chồn sóc. Một giống thú mình dài hơn một thước, có con sắc đỏ kềnh kệch, có con sắc vàng, bốn chân nhỏ mà ngắn, lúc đi vẫn khuất khúc tự do, cho nên nên chui qua hang hốc như rắn được, tài bắt chuột, đêm hay bắt trộm gà ăn thịt, hễ bị đuổi quẫn quá thì trong lỗ đít phun ra một thứ hơi
0phiếu
ỬU 黒 17 ユウ 黝 Sắc đen hơi xanh xanh. Như ửu hắc 黝黑 đen xanh.
0phiếu
HÙNG 隹 12 ユウ お、おす 雄 Con đực, các loài có lông thuộc về giống đực gọi là hùng, giống thú đực cũng gọi là hùng. Mạnh. Như hùng tráng 雄壯 mạnh khoẻ.
0phiếu
DẬU 酉 7 ユウ とり 酉 Chi Dậu, chi thứ mười trong mười hai chi. Giờ dậu, từ 5 đến 7 giờ chiều. Gà.
0phiếu
BƯU 邑 11 ユウ 郵 Nhà trạm. Dùng ngựa truyền tin gọi là trí 置, chạy bộ truyền tin gọi là bưu 郵. Các nhà dây thép dùng để thông tin tức chạy thơ từ khắp các nơi bây giờ gọi là bưu chính cục 郵政局. Cái nhà làm bên đồng
0phiếu
ẤP 邑 7 ユウ/ オウ むら 邑 Một tên riêng để gọi một khu đất. Ngày xưa tự xưng nước mình là tệ ấp 敝邑, người cùng một huyện gọi là đồng ấp 同邑. Một mình đứng lên chiêu tập một số người cùng ở một chòm để khai khẩn ruộng nươ
0phiếu
DU 道-首 12 ユ/ ユウ あそ・ぶ 遊 Chơi, tới chỗ cảnh đẹp ngắm nghía cho thích gọi là du. Như du sơn 遊山 chơi núi. Du viên 遊園 chơi vườn, v.v. Ði xa cũng gọi là du. Như du học 遊學 đi học xa. Chơi bời
0phiếu
DỤ 言 14 ユウ さそ・う 誘 Dỗ dành, dùng lời nói khéo khuyên người ta nghe theo mình gọi là dụ, lấy đạo nghĩa khuyên dẫn người ta làm thiện cũng gọi là dụ. Như tuần tuần thiện dụ 循循善誘 dần dần khéo dẫn dụ, nói người khéo dạy. Lấy mưu gian mà dẫn người ta vào lối ác cũng gọi là dụ. Như dẫn
0phiếu
DỤ 衣 12 ユウ 裕 Lắm áo nhiều đồ. Vì thế nên giàu có thừa thãi gọi là dụ. Rộng rãi, không đến nỗi kiệt quệ. Ðủ. Thong thả.
0phiếu
DUNG 虫 16 ユウ/ ユ とける 融 Sáng rực, khí lửa lan bốc lên trên trời gọi là dung. Vì thế nên ngày xưa gọi thần lửa là chúc dung thị 祝融氏. Tan tác. Như tuyết dung 雪融 tuyết tan, tiêu dung ý kiến 消融意見 tiêu tan ý kiến, nói hai bên không có hiềm khích gì nhau nữa.
0phiếu
DU 虫 15 ユウ 蝣 Phù du 蜉蝣. Xem chữ phù 蜉.
0phiếu
DU 虫 11 ユ/ ユウ 蚰 Du diên 蚰蜒 một thứ sâu bọ đầu có sừng, chân dài.
0phiếu
DUNG 艸 13 ユウ/ ヨウ 蓉 Phù dong 芙蓉. Xem chữ phù 芙.
0phiếu
HỮU 示 9 ユウ 祐 Thần giúp. Khi thiên phụ nhân, quỷ thần bất hữu 欺天負人,鬼神不祐 (Lý Giai Phó 李娃傳) dối trời bỏ người, quỷ thần chẳng giúp.
0phiếu
VƯU 病-丙 9 ユウ いぼ 疣 Cái bướu, thịt thừa mọc ở ngoài da gọi là chuế vưu 贅疣.
Tra từ / 検索