Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [レイ]

0phiếu
LINH 歯 17 レイ よわい
0phiếu
LINH 齒 20 レイ よわい 齡 Tuổi.
0phiếu
LÊ 黍 15 レイ/ ライ 黎 Ðen. Bách tính, dân chúng gọi là lê dân 黎民 nghĩa là kể số người tóc đen vậy. Cũng gọi là lê nguyên 黎元. Lê minh 黎明 tờ mờ sáng. Họ Lê.
0phiếu
LỆ 鹿 19 レイ うるわ・しい、うら・らか 麗 Ðẹp. Như diễm lệ 豔麗 tươi đẹp, đẹp lộng lẫy. Dính bám. Như nhật nguyệt lệ hồ thiên 日月麗乎天 (Dịch Kinh 易經, quẻ Ly 離卦) mặt trời mặt trăng dính bám vào trời. Một âm là ly. Như Cao Ly 高麗 nước Cao Ly, tức là nước Triều Tiên 朝鮮.
0phiếu
LINH 雨 15 レイ/ リョウ たま
0phiếu
LINH 雨 13 レイ ぜろ 零 Mưa lác đác, mưa rây. Rơi xuống. Như Kinh Thi 詩經 nói linh vũ kí linh 靈雨既零 mưa lành đã xuống, trận mưa ứng điềm lành đổ xuống. Lẻ. Chưa đủ số đã định gọi là linh, thí dụ như tính số trăm mà chưa đủ trăm thì số ấy gọi là số linh. Cái n
0phiếu
LỆ 隶 16 レイ 隷 Cũng như chữ "lệ" 隸.
0phiếu
LINH 金 13 リン/ レイ すず 鈴 Cái chuông rung, cái chuông nhỏ cầm tay lắc.
0phiếu
LINH 虫 11 レイ 蛉 Tinh linh 蜻蛉 một giống như con chuồn chuồn nhưng không bay xa được.
0phiếu
LỴ 艸 10 リ/ レイ 莉 Cũng như chữ lị 涖.
0phiếu
LỄ 示 5 ライ/ レイ 礼 Cũng như chữ lễ 禮
0phiếu
LỆ 病-丙 17 レイ 癘 Hủi, bệnh lở ác. Dịch lệ.
0phiếu
LINH 玉 9 レイ 玲 Linh lung 玲瓏 tiếng ngọc kêu. Bóng lộn, đồ gì làm khéo léo gọi là linh lung.
0phiếu
LINH 木 21 レイ 櫺 Cái chấn song. Lá tàu (lá tàu ở đầu cột để đón mái nhà).
0phiếu
LỆ 手 10 レイ/ レツ ねじ・る 捩 Quay, vặn, bẻ. Một âm là lệ. Gảy đàn tỳ bà.
Tra từ / 検索