Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [作る]

0phiếu
つく・る【作る/造る/創る】 Làm / xây dựng / tạo Để tác dụng một lực lượng nhất định, nó tạo mới những thứ nhà nước. Để một số hình thức mạch lạc. 1 hoặc sử dụng một loại vật liệu, nguyên liệu, vật liệu, nó được hoặc thêm vào tay, kết thúc trong một số trong những điều nhất định và ý thức đoàn kết. Chẳng hạn như việc sản xuất và sản xuất các tòa nhà, thiết bị, vật liệu và công trình nghệ thuật. 2
+1 phiếu
Mặc dùng cùng đọc là つくる nhưng cách dùng của 3 từ này khác nhau như thế nào vậy ?
0phiếu
つくる chế biến v5r làm; tạo; sáng tác; xây dựng nấu
0phiếu
v あつかう 扱う làm mọi thứ từ A đến B AからBに至るあらゆるものを扱う いたす 致す おこなう 行う Nói thì dễ làm mới khó. (tục ngữ) 言うはやすく行うは難しい。 かんじする 幹事する する 為る
0phiếu
せいぞうする 製造する つくる 作る つくる 造る ほうちする 放置する
0phiếu
n かいせつ 開設 xây dựng bệnh viện cho người mù 盲人のための病院を開設する đại sứ quán Mỹ sắp sửa được xây dựng まもなく開設される米国大使館 xây dựng lòng tin 信用状開設 かせつ 架設 thiết bị xây dựng, lắp đặt 架設設備
0phiếu
n うみ 生み SINH せいぞうする 製造する そうぞうする 創造する v つくる 作る つくる 造る
0phiếu
v さっきょく 作曲する つくる 作る つくる 造る sáng tác bài hát 歌を作る
0phiếu
v こげる 焦げる たく 炊く Cơm cô ta nấu rất ngon 彼女の炊くご飯はとてもおいしくなった。 たく つくる 作る にこむ 煮込む nấu rau, đậu phụ với thịt 野菜と豆腐と肉を煮込む nấu thịt bò 牛
Để xem nhiều hơn, vui lòng nhấn vào danh sách đầy đủ hoặc các thẻ phổ biến.
Tra từ / 検索