Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [完了]

+1 phiếu
完成 và 完了 khác nhau như thế nào vậy? Vui lòng chỉ giúp!
0phiếu
かんりょう n sự xong xuôi; sự kết thúc; sự hoàn thành; xong xuôi; kết thúc; hoàn thành 結果の完了 hoàn thành kết quả 事象の完了 kết thúc sự kiện その企画が完了したときには、やりたかったことをすべてやり遂げていた khi dự án đó kết thúc (hoàn thành) tôi phải thực hiện tất cả những gì tôi đã muốn làm
0phiếu
n あがり 上がり おわり 終わり かんりょう 完了 hoàn thành kết quả 結果の完了 khi dự án đó kết thúc (hoàn thành) cũng là lúc tôi thực hiện được tất cả những gì tôi muốn làm その企画が完了したときには、やりたかったことをすべてやり遂げていた kết thúc (hoàn thành) công việc
0phiếu
n かんりょう 完了 しゅうけつ 終結 v かんりょう 完了する
0phiếu
n エンディング Linda suýt bật khóc khi bộ phim kết thúc リンダはその映画のエンディングで泣きそうになった kết thúc nửa vời ハラハラするエンディング kết thúc tuyệt vời 最高のエンディング kết thúc trò bịp bợm トリック・エンディング おしまい お仕舞い おわり
0phiếu
n おわり 終わり かんすい 完遂 hoàn thành mục tiêu 目的を完遂する hoàn thành kế hoạch 計画を完遂する hoàn thành công việc 仕事などを完遂する lên danh sách tất cả những vấn đề mà người khác phải hoàn thành 完遂しなければならない課題をすべ
Để xem nhiều hơn, vui lòng nhấn vào danh sách đầy đủ hoặc các thẻ phổ biến.
Tra từ / 検索