Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [挙げる]

0phiếu
あ・げる【上げる/揚げる/挙げる】 Tăng / tăng / tăng 1 tự di chuyển toàn bộ hoặc một vị trí bán cho cao hơn từ nơi thấp, cũng, chuyển nhượng. ㋐ chuyển sản phẩm vị trí ở một nơi cao từ nơi thấp. ⇔ xuống. ㋑ chuyển hướng để cao hơn. ㋒ buộc võng tóc theo cách của các bên trên. ㋓ hoặc bỏ qua hoặc kéo dài từ mặt đất, lơ lửng trong không khí. ㋔ chuyển giao từ các nước và các nước trên đất. ⇔ xuống.
0phiếu
上げる và 挙げる đều là あげる. Chúng có gì khác nhau không vậy? Làm sao để phân biệt ? Ví dụ: 全力をあげる 実績をあげる Trong 2 câu trên, dùng từ nào mới đúng ?
0phiếu
あげる giơ v1 nêu 中国地方の5つの県名を挙げてごらん。 Hãy nêu tên 5 tên tỉnh vùng Chugoku. 上げる tổ chức 結婚式はいつ挙げたのですか。 Anh tổ chức lễ cưới bao giờ thế?
0phiếu
あげる 挙げる あげる 上げる v さす 差す
0phiếu
v あげる 挙げる Anh tổ chức lễ cưới bao giờ thế? 結婚式はいつ挙げたのですか。 あげる 上げる tổ chức lễ gia nhập công ty 入社式を〜 おこなう 行う Lễ tốt nghiệp sẽ được tổ chức vào tháng sau. 卒業式は来月行われる。 tổ
0phiếu
v あげる 挙げる Hãy nêu tên 5 tên tỉnh vùng Chugoku. 中国地方の5つの県名を挙げてごらん。
Để xem nhiều hơn, vui lòng nhấn vào danh sách đầy đủ hoặc các thẻ phổ biến.
Tra từ / 検索