Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [鼠]

0phiếu
THỬ 鼠 13 ソ ねずみ 鼠 Con chuột. Chuột hay truyền bệnh dịch hạch cho người, nên gọi chứng dịch hạch là thử dịch 鼠疫. Người hay trù trừ, du di, ba phải gọi là thủ thử 首鼠. Cũng gọi là thủ thí 首施.
0phiếu
ねずみ n con chuột; chuột 鼠咬症 bệnh do chuột cắn 内弁慶の外鼠 là con hổ khi ở nhà và là con chuột khi ở bên ngoài màu xám đen; màu nâu thẫm 鼠径部リンパ節肥大 sự phình to các mô phần đường kính màu nâu
0phiếu
n ねずみ 鼠 THỬ sự phình to các mô phần đường kính màu nâu 鼠径部リンパ節肥大
0phiếu
0phiếu
n くろちゃ 黒茶 HẮC TRÀ ねずみ 鼠 THỬ sự phình to các mô phần đường kính màu nâu 鼠径部リンパ節肥大
0phiếu
n ねずみ 鼠 THỬ bệnh do chuột cắn 鼠咬症 là con hổ khi ở nhà và là con chuột khi ở bên ngoài 内弁慶の外鼠
0phiếu
n ねずみ 鼠 THỬ bệnh do chuột cắn 鼠咬症 là con hổ khi ở nhà và là con chuột khi ở bên ngoài 内弁慶の外鼠 ネズミ một con chuột đã gặm nhấm pho mát của chúng cháu 今しがたまでネズミがチーズをかじっていた nhà có nhiều chuột
Để xem nhiều hơn, vui lòng nhấn vào danh sách đầy đủ hoặc các thẻ phổ biến.
Tra từ / 検索