Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [~のみならず]

0phiếu
~のみならず/ひとり~のみならず 接続 :名詞/普通形(ナAである/Nである) +のみならず 意味:~だけでなく không chỉ; không những ①ひとり東京のみならず日本中の問題だ。 Vấn đề không chỉ của một mình Tokyo mà của cả nước Nhật. ②山川さんはでトラブルを起こしたのみならず、部長へのもった。 Anh Yamagawa không chỉ gây rắc rối tại nơi đi công tác mà còn lơ là việc báo cáo cho giám đốc bộ phận nữa. ③私立大学のみならず国立大学でも学費の値上
0phiếu
Sử dụng mẫu này khi muốn diễn đạt ý : '~だけではなく'. Đây là cách diễn đạt hơi cứng thường dùng trong văn viết. 例文: ① 川の水のみならず、海水まで汚染が広がっている。 Không chỉ nước sông mà ô nhiễm còn lan rộng ra cả nước biển nữa. ② 冬の乾燥の時期のみならず、夏でもインフルエンザが流行しだした。 Không chỉ thời kỳ khô hanh vào mùa đông mà ngay cả mùa hè bệnh cảm cúm cũng hoành hành nữa. ③ 社長は会議に出席されたのみならず、その後の懇親会にも参加されました。 Ông giám đốc không những chỉ tham gia cuộc họp mà còn tham gia cả buổi party thân mật
Để xem nhiều hơn, vui lòng nhấn vào danh sách đầy đủ hoặc các thẻ phổ biến.
Tra từ / 検索