Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [~べく]

0phiếu
~べく 接続 :Vる+べく(「する」は「すべく」もある) 意味:~するするために、  ~しようとして  để; với ý định ①スパゲッティを食べるべくイタリアへ行く。 Tôi đi Ý để ăn mì spaghetti. ②定年退職後、海外に移住すべく今から準備を進めている。 Tôi chuẩn bị từ bây giờ với ý định sau khi về hưu thì ra nước ngoài sống. ③英国へ留学するべく貯金している。 Tôi đang dành dụm tiền để đi du học Anh quốc. ④友達を見舞うべく、病院へ行った。 Tôi đi bệnh viện để
Để xem nhiều hơn, vui lòng nhấn vào danh sách đầy đủ hoặc các thẻ phổ biến.
Tra từ / 検索