Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [~めく]

0phiếu
~めく 接続 :名詞+めく/名詞+めいた+名詞  意味:~らしくなる/~らしく感じられる có vẻ như ①かき氷が売られて夏めいてきた。 Si rô đá bào được bán rồi, có vẻ như mùa hè đã đến. ②(手紙文)日ごとに春めいてまいりました。その後、お元気でいらっしゃいますか。 (Câu văn trong thư) Mỗi ngày có vẻ như xuân đã đến. Anh/Chị có khoẻ không ạ? ③冗談めいた言い方だったが。中村君は離婚したことをわたしに話した。 Cách nói có vẻ như đùa. Cậu Nakamura đ
Để xem nhiều hơn, vui lòng nhấn vào danh sách đầy đủ hoặc các thẻ phổ biến.
Tra từ / 検索