Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [~や]

0phiếu
~や/~や否や 接続 : 動詞-辞書形+や否や 意味: ~すると、同時に (「~が起こった直後に後のことが起こる」と言いたい時に使う) vừa mới... xong là...(sử dụng khi muốn nói rằng: "ngay sau khi ~ xảy ra thì chuyện sau xảy ra") ①先生が来るや否や席に着く。 Giáo viên đến là vào chỗ ngồi ngay. ②よし子は部屋に入って来るや、「変なにおいがする」と言って窓を開した。 Yoshiko vừa mới bước vô phòng một cái là nói
Để xem nhiều hơn, vui lòng nhấn vào danh sách đầy đủ hoặc các thẻ phổ biến.
Tra từ / 検索