Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [~ゆえ(に)]

0phiếu
~ゆえ(に)/~ゆえの 接続 :名詞/普通形(ナ形容詞な/ナ形容詞である/名詞の/名詞である)+~ゆえ(に)/~ゆえの 意味:のために/が原因で do; vì; tại vì 注意:少し古い文語的表現 Cách nói có tính văn viết, hơi cổ ①嬉しさゆえに飛ねる。 Vì vui sướng nên nhảy cẩng lên. ②円高より多かった。 Do đồng yên tăng giá, nên những người đi du lịch nước ngoài mùa hè này nhiều hơn mọi năm. ③新しい仕事は慣れぬことゆえ、
Để xem nhiều hơn, vui lòng nhấn vào danh sách đầy đủ hoặc các thẻ phổ biến.
Tra từ / 検索