Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [~をおいて]

0phiếu
~をおいて  接続 :名詞+をおいて 意味:~以外に(「~以外に外にない」と言いたい時 ) ngoài(khi muốn nói “ngoài ~ ra thì không có cái/ai khác”) 注意「~をおいて~ない」の形で使う Sử dụng dưới dạng: ~をおいて~ない ①彼をおいて私を笑顔にする人はない。 Ngoài anh ấy ra thì không ai có vẻ mặt mỉm cười với tôi cả. ②この仕事をやれる人はあなたをおいて外ににないと思います。 Tôi nghĩ người làm được việc này thi
Để xem nhiều hơn, vui lòng nhấn vào danh sách đầy đủ hoặc các thẻ phổ biến.
Tra từ / 検索