Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [~monowo]

0phiếu
~ものを 接続 :普通形(ナ形容詞な)+ものを (Nにつく形はない) 意味:~のに (不満、恨み、非難、後悔、残念な気持ちを込めて言うときの言い方) vậy mà; giá như; phải chi(nói với tâm trạng bất mãn, oán hận, chỉ trích, hối hận, tiếc) ①参加していればおかしがもらえたものを。 Phải chi tham gia thì sẽ nhận được bánh kẹo rồi. ②先輩があんなに親切に言ってくれるものを、彼はどうして断るのだろう。 Đàn anh nói tử tế thế kia, vậy mà sao cậu ta lại từ chối
Để xem nhiều hơn, vui lòng nhấn vào danh sách đầy đủ hoặc các thẻ phổ biến.
Tra từ / 検索