Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [an]

0phiếu
あん【諳】[漢字項目] 諳 Nó nói trong bầu trời. "Anki-lối khoa trương"
0phiếu
あん【暗】[漢字項目] tối [Học kanji] 3 năm 1 nhiều. Darkness. "Phòng Dark-đen / đen Yu tối" 2 lợ. "Burgundy" 3 Không có thắc mắc bạn không biết. "Angu-ngu ngốc cai trị" 4 rõ ràng là không thể nhìn thấy bên ngoài. Không hề hay biết. "Mã hóa và ám sát-ngụ ý" 5 (các "諳" Spoken) tìm hiểu vì vậy không thể nhìn thấy điều ban đầu. "Ghi nhớ, tính nhẩm, đọc khuếch đại
0phiếu
あん【晏】[漢字項目] 晏 [Tên của Người cho người Trung Quốc  nhân vật] 1 thời gian là chậm. "晏駕-晏起" 2 yên tĩnh. "Anjo / Kiyoshi晏" [Sử dụng để đặt tên]
0phiếu
あん【按】[漢字項目] 按 [Tên của Người cho người Trung Quốc  nhân vật] 1 ép bằng tay. "Massage" 2 kiểm tra Giữ mọi thứ. Hãy xem xét. "Đi phụ cấp - theo tỷ lệ" [obfuscation]按察sử dụng
0phiếu
あん【×庵/×菴】 nhà ở nơi hẻo lánh 1 ẩn dật là một ngôi nhà tranh nhỏ, chẳng hạn như một ẩn sĩ và tu sĩ. Hermitage. Iori. "Kết nối các ẩn sĩ" 2 tu viện nhỏ mà đi kèm với các ngôi đền Zen lớn. ■ văn nhân, thạc sĩ trà và những người dân nơi cư trú, cũng cùng với tên, chẳng hạn như nhà hàng, được sử dụng như là một bút danh, tên thương mại. "Basho ẩn tu", "Kojitsu ẩn tu
0phiếu
あん【安】[漢字項目] sự an toàn [Học kanji] ba năm 1 mà đã thay đổi là nhẹ nhàng bình tĩnh mà không có. "Nghỉ ngơi, an toàn và hòa bình và an ninh / an toàn và an ninh công cộng, hòa bình và an ninh" 2 an tâm. Để hòa bình. "An toàn và cứu trợ / comfort" 3 dễ dàng. "Dễ dàng, đơn giản" 4 là giá rẻ. "Tốn kém" 5 amoniac. "Amoni nitrat, amoni sulfat" ■ "Low /
0phiếu
アン(Anne) Anne [1665-1714] Nữ hoàng Anh. Reign 1702-1714. James II của cô con gái thứ hai. Dưới triều đại của mình, thành lập Vương quốc Anh và Anh và Scotland là một phần.
0phiếu
YỂM 黒 26 エン/ アン
0phiếu
ẢM 黒 21 アン 黯 Đen sẫm. Ảm nhiên 黯然 vẻ mặt
0phiếu
HÃM 食 17 カン あん 餡 Nhân bánh. Như đậu sa hãm 豆沙餡 nhân đậu xanh.
0phiếu
ÁM 門 17 アン やみ 闇 Mờ tối. Như hôn ám 昏闇 tối tăm u mê. Lờ mờ. Như Trung Dong 中庸 nói : Quân tử chi đạo, ám nhiên nhi nhật chương 君子之道,闇然而日章 đạo người quân tử lờ mờ mà ngày rõ rệt. Đóng cửa. Buổi tối.
0phiếu
AM 言 16 アン そら・んずる 諳 Quen, am tường, nghe đã kỹ mà hiểu đã thấu gọi là am. Như am luyện 諳練 thành thuộc, lão luyện. Nói mặt.
0phiếu
ÁN 木 10 アン あん、あん・ずる 案 Cái bàn. Cái mâm. Khảo xét, làm sách tự phát biểu ý kiến mình ra cũng gọi là án. Các bản thể lệ nhà nước đ
0phiếu
HẠNH 木 7 アン/ キョウ あんず 杏 Cây hạnh. Ðức Khổng tử ngồi dạy học ở giàn hạnh, vì thế nên thường dùng làm chữ gọi về cửa thầy học. Nhà Ðường cho các học trò đỗ tiến sĩ vào ăn yến ở vườn hạnh ("hạnh viên 杏園) nên tục mới
0phiếu
ÁM 日 13 アン くら・い 暗 Tối, trí thức kém cỏi cũng gọi là ám. Ngầm. Như ám sát 暗殺 giết ngầm.
Tra từ / 検索