Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [ashi]

0phiếu
あし【×葦/×蘆/×葭】 Reed / sậy / sậy cỏ lâu năm. Thân rễ Có mặt đất, tạo ra một cộng đồng lớn trên bờ đầm lầy và sông. Chiều cao trở thành 2-3 mét, và thân cây cứng, trong một hình trụ, lá thuôn dài và và thay thế. Tai thay đổi từ màu tím để lá màu tím nâu vào mùa thu. Chồi trở thành ăn được, làm cho người mù xuất phát. Yoshi. "Ngày cuối năm và lau sậy / chân / Yoshi dẫn đến hoa
0phiếu
0phiếu
足 và 脚 đều là あし(ashi). Chúng có gì khác nhau không vậy ? あしがだるい Trong câu trên thì dùng từ nào mới đúng ?
0phiếu
TÚC 足 7 ソク あし、た・りる 足 Chân, chân người và các giống vật đều gọi là túc cả. Cái chân các đồ đạc cũng gọi là túc. Như đỉnh túc 鼎足 chân vạc. Bước. Như tiệp túc
0phiếu
VI 艸 12 イ あし 葦 Cỏ lau.
0phiếu
CƯỚC 月 11 キャク あし 脚 Tục dùng như chữ cước 腳.
0phiếu
あし n Cỏ lau; cây sậy
0phiếu
あし n cái chân 畳の上に1時間も座っていたので脚がしびれた。 Chân tôi tê dại đi sau khi ngồi chiếu suốt 1 giờ đồng hồ.
0phiếu
あし cẳng n chân ウサギの足 chân thỏ しびれた足 tê chân けいれん足 chân bị chuột rút 5本指の足 bàn chân 5 ngón 動物の足 chân động vật けがをした足
0phiếu
0phiếu
n あし 足 chân thỏ ウサギの足 tê chân しびれた足 chân bị chuột rút けいれん足 bàn chân 5 ngón 5本指の足 chân động vật 動物の足 chân đau けがをした足
Để xem nhiều hơn, vui lòng nhấn vào danh sách đầy đủ hoặc các thẻ phổ biến.
Tra từ / 検索