Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [betsu]

0phiếu
すっぽん【×鼈】 bùn rùa 1 Chelonia họ ba ba bò sát. chiều dài mai khoảng 35 cm trong những con rùa nước ngọt. Jia mềm gần tròn, màu xanh xám. Cổ dài, giống mỏ chim hình ống. Hàm lực lượng mạnh mẽ, cắn tốt. phần khác nhau của Nhật Bản ngoại trừ Hokkaido, bán đảo Triều Tiên, Trung Quốc, sống ở Đông Dương về phía bắc của con sông. Ăn được. Và cho mục đích y tế trong khu vực tư nhân. Kawagame. Dor
0phiếu
べつ【蔑】[漢字項目] sự khinh thường [Kanji]  để đánh lừa. Bỏ qua. "Hạn khinh bỉ-xúc phạm / khinh khinh."
0phiếu
べつ【瞥】[漢字項目] 瞥 [Tên của Người dành cho nhân vật Trung Quốc]  trong nháy mắt. "Thoáng / nháy mắt"
0phiếu
MIẾT 黽 25 ベツ すっぽん 鼈 Con ba ba.
0phiếu
BIỆT 刀 7 ベツ わか・れる 別 Chia. Như khu biệt 區別 phân biệt ra từng thứ. Ly biệt, tống biệt 送別 tiễn nhau đi xa. Khác. Như biệt tình 別情 tình khác, biệt cố 別故 có khác
0phiếu
べつ adj-na đặc biệt; trừ ra あいつは酒を飲みすぎることを別にすればいい男なんだが. Anh ấy là một người tốt trừ một điểm là anh ấy uống quá nhiều rượu. 本当に困ったときは別だが, 僕を当てにしないでほしい. Đừng đặt niềm tin vào tôi trừ khi bạn thực sự đang trong lúc khó khăn. ngoài ra phân biệt; riêng biệt
0phiếu
n かくべつ 格別 thể hiện sự quan tâm đặc biệt đến ai/cái gì 〜に格別の関心を示す có ý nghĩa đặc biệt 格別の意義がある スペシャル とくべつ 特別 Tôi không có gì đặc biệt để đề xuất. 何も特別なことを提案しているのではありません。 ひじょう
0phiếu
n きらい 嫌い Lựa chọn không có sự phân biệt nam nữ 男女の嫌いなく選抜する くべつ 区別 phân biệt đàn ông chưa có vợ với đàn ông có vợ 既婚男性と未婚男性の区別 phân biệt cái này hay cái kia こちらかあちらかの区別 phân biệt rõ ràng giữa ~
Để xem nhiều hơn, vui lòng nhấn vào danh sách đầy đủ hoặc các thẻ phổ biến.
Tra từ / 検索