Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [cổ]

0phiếu
CỔ 鼓 13 コ/ ク つづみ 鼓 Cái trống. Ðánh trống. Gẩy, khua. Quạt lên, cổ động. Trống canh.
0phiếu
CỔ 月 8 コ もも 股 Ðùi vế. Ðùi vế là một bộ phận trong thân thể, cho nên một bộ phận của một sự gì gọi là cổ. Như một cánh quân gọi là nhất cổ binh 一股兵, mấy người góp vốn buôn chung gọi là hợp cổ 合股. Câu cổ 勾股 trong hình tam giác vuông, bề ngang ngắn gọi l
0phiếu
CỔ 目 18 コ 瞽 Mù. Các nhạc quan ngày xưa dùng những người mù nên cũng gọi là cổ. Trang Tử 莊子 : Cổ giả vô dĩ dữ hồ văn chương chi quan 瞽者無以與乎文章之觀 (Tiêu dao du 逍遙遊) kẻ mù không cách gì để dự xem vẻ văn hoa.
0phiếu
CÔ/CỔ 水 8 コ 沽 Sông Cô, cửa bể Ðại Cô 大沽. Bán. Như cầu thiện giá nhi cô chư 求善賈而沽諸 (Luận Ngữ 論語) cầu giá đắt mà bán chăng. Mua. Như cô tửu thị bô bất thực 沽酒市脯不食 (Luận Ngữ 論語) rượu mua nem mua không ăn. Một âm là cổ. Người bán rượu. Như đồ cổ 屠沽 bọn
0phiếu
CỔ 口 5 コ ふる・い 古 Ngày xưa. Không xu phu thói đời. Như cổ đạo 古道 đạo cổ, cao cổ 高古 cao thượng như thời xưa, v.v.
0phiếu
n えり 衿 きゅう 旧 phục cổ 旧を復する くび 首 Tai nạn đã làm cho anh ta bị liệt từ cổ trở xuống その事故が原因で首から下が麻痺してしまった Có một dấu hiệu vô hình treo từ cổ ai đó ghi rằng ~ 〜と書いた目に見えない看板を首からぶら下げている
Để xem nhiều hơn, vui lòng nhấn vào danh sách đầy đủ hoặc các thẻ phổ biến.
Tra từ / 検索