Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [gon]

0phiếu
げん【言】 lời 1 để nói một điều. Ông nói từ. "Tôi tin vào lời của người đó." げん【言】[漢字項目] lời [Học kanji] 2 năm 1 nói. "Trữ - nói / Kyokugen xưng, tư vấn và luật sư-khẳng định, đồng bằng nói, Fugen, nói thêm rằng, bất cẩn nhận xét, tuyên bố" 2 từ. "Ngôn ngữ, lời nói và hành / châm ngôn · nịnh hót, nói dối, Kyogen, cách ngôn, lời
0phiếu
ごん【×艮】 Ushitora Một trong những dễ dàng Bagua. ■ đại diện bởi. Katadori lên núi, đại diện cho các nhân đức của vẫn còn. Trong định hướng đến phân phối ở vùng Đông Bắc.
0phiếu
きん【勤】[漢字項目] Tsutomu [Học kanji] 6 năm 1 phấn đấu phục vụ với tất cả sức mạnh của bạn. "Hard-làm việc, làm việc / học, tiểu địa chủ của dịch vụ" 2 để làm việc tại nơi làm việc. Nó làm việc. "Chiều dài của dịch vụ, công việc / học hoàn hảo, làm việc bên ngoài, vắng mặt, làm việc hoặc tham dự, toàn thời gian, Taikin, đi lại, di-ca đêm" 3 gặp quý vị trong Tenshi chúa (thay
0phiếu
NGÂN/KHẨN 齒 21 ギン/ ゴン 齦 Lợi, chân răng. Một âm là khẩn. Cắn xương, nhá xương.
0phiếu
NGÔN 言 7 ゲン/ ゴン い・う、こと 言 Nói, tự mình nói ra gọi là ngôn 言. Ðáp hay thuật ra gọi là ngữ 語. Một câu văn cũng gọi là nhất ngôn 一言. Như nhất ngôn dĩ tế chi viết tư vô tà 一言以蔽之曰思無邪 một câu
0phiếu
CẦM 王 12 キン/ ゴン こと 琴 Cái đàn cầm, đàn dài ba thước sáu tấc, căng bảy dây gọi là đàn cầm.
0phiếu
QUYỀN 木 21 ケン/ ゴン 權 Quả cân. Cân lường. Quyền biến 權變. Trái đạo thường mà phải lẽ gọi là quyền 權, đối với chữ kinh 經. Quyền bính, quyền hạn, quyền thế. Quyền nghi, sự gì hãy tạm làm thế gọi là quyền thả như thử 權且如此 tạm t
0phiếu
QUYỀN 木 15 ケン/ ゴン
0phiếu
CẦN 心 17 ギン/ キン/ ゴン 懃 Ân cần 慇勤 ân cần.
0phiếu
HẬN 心 9 コン/ ゴン うら・む 恨 Oán giận. Sự gì đã mất hy vọng thực gọi là hận. Như hận sự 恨事 việc đáng giận, di hận 遺恨 để sự giận lại, ẩm hận 飲恨 nuốt hận, v.v.
0phiếu
HẨN 彳 9 コン/ ゴン 很 Bướng. Ác. Như hung ngận 凶很 tàn ác. Tham Như tâm ngận 心很 lòng tham. Rất, lắm. Như ngận hảo 很好 tốt lắm. Tranh kiện.
0phiếu
NGẦN 土 9 ギン/ ゴン 垠 Bờ. Ngần. Như kì đại vô ngân 其大無垠 thửa to không ngần.
0phiếu
NGHIÊM 口 20 ゲン/ ゴン おごそ・か、きび・しい、いかめ・しい、いか・つい 嚴 Nghiêm, có cái oai nghi đáng sợ. Sợ. Nghiêm ngặt. Như cẩn nghiêm 謹嚴, nghiêm mật 嚴密, v.v. Nghiêm phong, giặc đến phải phòng bị kỹ gọi là giới nghiêm 戒嚴, giặc lui lại thôi gọi là
0phiếu
NGHIÊM ツ 17 ゲン/ ゴン おごそ・か、きび・しい、いかめ・しい、いか・つい
0phiếu
CẦN 力 12 キン/ ゴン つと・める 勤 Siêng. Ân cần 殷勤 tiếp đãi thân thiết tỏ ý hậu đãi, cũng có khi dùng chữ ân cần 慇懃.
Để xem nhiều hơn, vui lòng nhấn vào danh sách đầy đủ hoặc các thẻ phổ biến.
Tra từ / 検索