Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [hãn]

0phiếu
HÃN/HAN 鼻 17 カン いびき 鼾 Ngáy. Ngủ ngáy khè khè gọi là hãn 鼾. Có khi đọc là chữ han.
0phiếu
HÃN 网 7 カン 罕 Ít. Như hãn hữu 罕有 ít có. Vật gì hiếm có gọi là trân hãn 珍罕 hay hãn dị 罕異. Lưới đánh chim. Cờ Hãn.
0phiếu
HÃN 水 6 カン/ ガン あせ 汗 Mồ hôi. Tan lở, ví dụ như cái gì đã ra không trở lại được nữa. Hiệu lệnh đã ra, không thu về được nữa gọi là hoán hãn 渙汗. Một âm là hàn.
0phiếu
CẢN/HÃN 手 10 カン 捍 Giữ gìn. Tợn, cùng nghĩa với chữ hãn 悍.
0phiếu
HÃN 心 10 カン 悍 Mạnh tợn. Hung tợn. Ương bướng tự dụng gọi là hãn nhiên bất cố 悍然不顧.
Để xem nhiều hơn, vui lòng nhấn vào danh sách đầy đủ hoặc các thẻ phổ biến.
Tra từ / 検索