Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [hoshou]

0phiếu
ほ‐しょう〔‐シヤウ〕【×輔相】 輔 相 1 trợ điều. Hãy là trợ lý. "Nhân đạo của hành động là ngươi sẽ này Tòa án hình thành輔相bởi必天bản chất vật lý của Jori" 2 để thực hiện sự giúp đỡ chính trị Tenshi Đứng trên đỉnh của các Bộ trưởng khác nhau. Ngoài ra, người đó. Chancellor.
0phiếu
ほ‐しょう〔‐シヤウ〕【歩障】 đi bộ khuyết tật 1 để tạo ra một khung như tre, gỗ, bao vây Harimegurashi vải. Bịt mắt và hay, những gì phụ nữ sử dụng để ẩn hoặc bao che cho mình trong khi bạn đi ra ngoài. 2 khi đám tang của ma trận, vải che bên trái và bên phải của chiếc quan tài.
0phiếu
ほしょう n  lính gác
0phiếu
ほしょう n rạn san hô rào cản
0phiếu
ほしょう vs đền bù; bồi thường ほしょうする bồi hoàn đền
0phiếu
ほしょう bù lỗ n sự đền bù; sự bồi thường 保証金 tiền đền bù, tiền bồi thường
0phiếu
ほしょう vs bảo đảm (人)の身の安全を保障する Bảo đảm an toàn tính mạng cho ai đó. (人)が自由に仕事できる環境を保障する Bảo đảm một môi trường mà con người có thể làm việc một cách tự do ほしょうする bảo chướng
0phiếu
ほしょう đảm bảo n sự bảo đảm 安全を保障する bảo đảm an toàn
0phiếu
ほしょう vs bảo chứng; bảo đảm 彼のことは僕が保証する việc của anh ta tôi xin bảo đảm ほしょうする bảo lãnh cam đoan
0phiếu
ほしょう cam kết n sự bảo chứng; sự bảo đảm _ドル相当の政府による資金供与の保証 Sự bảo đảm cấp vốn chính phủ tương đương ~ đôla. 著名人による保証 Sự bảo đảm bởi người nổi tiếng.
0phiếu
n かくやく 確約 XÁC ƯỚC những nhân viên mới đã cam kết trung thành với giám đốc công ty 新入社員たちは、社長に忠誠を確約した cam kết của tổng thống 大統領の確約 ほしょう 保証 やくていする 約定する
0phiếu
n いしゃりょう 慰謝料 vì bệnh viện đó đã điều trị nhầm nên bị bệnh nhân kiện viện trưởng đòi bồi thường その病院で医療ミスが発生し、院長はその患者から慰謝料を請求された vụ kiện đòi tiền bồi thường 慰謝料(請求)裁判 đồi tiền bồi thường 懲罰的慰謝料を要求する nhận ~ đôla tiền bồi thường 慰
0phiếu
v かくほ 確保する bảo đảm sự ổn định và phồn vinh 安定と繁栄を確保する せきにんをもつ 責任を持つ ほしょう 保証する việc của anh ta tôi xin bảo đảm 彼のことは僕が保証する ほしょう 保障する bảo đảm an toàn 安
Tra từ / 検索