Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [khám]

0phiếu
KHAM/KHÁM 龍 16 ガン/ カン 龕 Cái nhà ở dưới tháp, cái khám thờ Phật. Cũng đọc là khám. Chịu đựng. Lấy.
0phiếu
KHÁM 力 11 カン 勘 So sánh, định lại. Như xét lại văn tự để sửa chỗ nhầm gọi là hiệu khám 校勘. Tra hỏi tù tội. Như thẩm khám 審勘 xét lại cho tường tình tự trong án.
0phiếu
けんさする 検査する n けんしん 検診 khám bệnh ở trường học 学校検診 khám bệnh ung thư tập thể 胃癌の集団検診 v みる 診る
Để xem nhiều hơn, vui lòng nhấn vào danh sách đầy đủ hoặc các thẻ phổ biến.
Tra từ / 検索