Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [khẩn]

0phiếu
NGÂN/KHẨN 齒 21 ギン/ ゴン 齦 Lợi, chân răng. Một âm là khẩn. Cắn xương, nhá xương.
0phiếu
KHẨN 糸 15 キン 緊 Trói chặt, căng, đánh sợi soăn mau. Vì thế nên sự gì cần kíp lắm đều gọi là khẩn. Như khẩn yếu 緊要, khẩn cấp 緊急 đều nghĩa là sự cần kíp cả.
0phiếu
KHẨN 心 17 コン ねんご・ろ 懇 Khẩn khoản. Khẩn cầu, cầu người khác một cách cần thiết gọi là khẩn.
0phiếu
KHẨN 土 16 コン 墾 Khai khẩn, dùng sức vỡ các ruộng hoang ra mà cầy cấy gọi là khẩn.
0phiếu
Để xem nhiều hơn, vui lòng nhấn vào danh sách đầy đủ hoặc các thẻ phổ biến.
Tra từ / 検索