Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [long]

0phiếu
LONG/SỦNG 龍 16 リュウ 龍 Con rồng. Người xưa nói nó hay làm mây làm mưa, cho nên cho nó là một trong bốn giống linh. Lại dùng để ví với các ông vua. Cho nên vua lên ngôi gọi là long phi 龍飛. Ngựa cao tám thước trở lên gọi là long.
0phiếu
LONG 阜 11 リュウ 隆 Ðầy ùn, đầy tù ụ, đầy đặn lại lớn lao. Vì thế nên cái gì lồi lên trội lên gọi là "long khởi" 隆起. Thịnh, dày. Như "đức long vọng trọng" 德隆望重 đức thịnh giá trọng. Hậu.
0phiếu
LONG 龍 10 リュウ/ リョウ/ ロウ たつ
0phiếu
LONG 山 15 リュウ
Để xem nhiều hơn, vui lòng nhấn vào danh sách đầy đủ hoặc các thẻ phổ biến.
Tra từ / 検索