Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [ngân]

0phiếu
NGÂN/KHẨN 齒 21 ギン/ ゴン 齦 Lợi, chân răng. Một âm là khẩn. Cắn xương, nhá xương.
0phiếu
NGÂN 金 14 ギン しろがね 銀 Bạc (Argentum, Ag), một loài kim sắc trắng dùng để đúc tiền và làm đồ trang sức. Trắng. Như ngân hạnh 銀杏 hạnh trắng. Họ Ngân.
0phiếu
NGÂN 病-丙 11 コン 痕 Sẹo, vết. Phàm vật gì có dấu vết đều gọi là ngân. Như mặc ngân 墨痕 vết mực.
0phiếu
NGHI/NGÂN 水 7 キ/ ギン 沂 Sông Nghi. Một âm là ngân. Ống sáo lớn.
Để xem nhiều hơn, vui lòng nhấn vào danh sách đầy đủ hoặc các thẻ phổ biến.
Tra từ / 検索