Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [ryuu]

0phiếu
りゅう【隆】[漢字項目] Takashi [Kanji]  1 tăng cao. Cao hơn. "Nâng lên, Ryubijutsu" 2 đà trở thành phổ biến. "Ryuun tầng-LOẠI chất lỏng / tăng" [Sử dụng để đặt tên]
0phiếu
たつ【立】 đứng Trong thuyền Nhật Bản, thành viên cột chung được sử dụng trong thân tàu hoặc cấu trúc thượng tầng. Chẳng hạn như hàng rào độc xe độc ​​Darlly. Cây đứng. りつ【立】[漢字項目] đứng [Học kanji] 1 năm 1 đứng xác định giàn giáo. Ngay lập. "Rissui-tượng, 3D / đứng, cao chót vót, Jiritsu, đứng yên, ngay thẳng, ngược rừng" 2 bộ vững chắ
0phiếu
りゅう【硫】[漢字項目] lưu hóa [Kanji]  1 đầu khoáng sản. Lưu huỳnh. "Axit và hydrogen sulfide sulfuric" 2 là viết tắt của "axit sulfuric". "Ammonium sulfate" [obfuscation] lưu huỳnh
0phiếu
こぶ【×瘤/×癭】 đụng 1 bằng cách, ví dụ, cơ bắp là khó vì căn bệnh này, những gì các làn da được nâng cao. 2 là một phần của cơ thể có hoặc ảnh hưởng nặng nề, có cái gì đó mà nâng lên tạm thời. Bump. "Tôi đã có thể bump trên trán," 3 được nâng lên bề mặt. "Camel phình", "cây phình" 4 chuỗi hôn. 5 điều làm cản trở hành động miễn phí, mặc d
0phiếu
りゅう〔リウ〕【留】 sản phẩm chưng cất Planet, để ngược dòng từ antegrade, hoặc khi thay đổi từ ngược dòng để antegrade, nhìn nó dừng lại. Ngoài ra, thời gian và địa điểm. りゅう【留】[漢字項目] sản phẩm chưng cất [Học kanji] 5 năm 1 giữ trong vị trí của nó. Nó không di chuyển từ vị trí của nó. Ở lại. "Giam-hoan lại / bỏ lại phía sau, đẩy lại, người lạ, tạm gi
0phiếu
りゅう【溜】[漢字項目] Tamari [Tên của Người cho người Trung Quốc  nhân vật] 1 nhỏ giọt. "Tamarishizuku" 2 như nước tích tụ. "Ryuin /瀦溜" 3 thành phần tách và tinh chế bằng cách làm mát cho bốc hơi. "Khô chưng cất, chưng cất, chưng cất phân đoạn"
0phiếu
りゅう〔リウ〕【×旒/流】 旒 Phân loại. Được sử dụng để đếm, như cờ, biểu ngữ. "Flags of Ichiryu"
0phiếu
LONG/SỦNG 龍 16 リュウ 龍 Con rồng. Người xưa nói nó hay làm mây làm mưa, cho nên cho nó là một trong bốn giống linh. Lại dùng để ví với các ông vua. Cho nên vua lên ngôi gọi là long phi 龍飛. Ngựa cao tám thước trở lên gọi là long.
0phiếu
LONG 阜 11 リュウ 隆 Ðầy ùn, đầy tù ụ, đầy đặn lại lớn lao. Vì thế nên cái gì lồi lên trội lên gọi là "long khởi" 隆起. Thịnh, dày. Như "đức long vọng trọng" 德隆望重 đức thịnh giá trọng. Hậu.
0phiếu
LẠP 米 11 リュウ つぶ 粒 Hạt gạo, hạt lúa, vật gì nhỏ mà rời từng hạt đều gọi là lạp. Ăn gạo.
0phiếu
LONG 龍 10 リュウ/ リョウ/ ロウ たつ
0phiếu
LẬP 立 5 リツ/ リュウ た・つ 立 Ðứng thẳng. Gây dựng. Như lập đức 立德 gây dựng nên đức tốt cho người theo sau. Nên. Như phàm sự dự tắc lập 凡事豫則立 phàm việc gì có dự bị
0phiếu
LƯU 石 12 リュウ 硫 Lưu hoàng 硫黃 lưu hoàng, ta thường gọi là diêm vàng.
0phiếu
LỰU 病-丙 15 リュウ こぶ 瘤 Cũng như chữ lựu 癅.
0phiếu
LƯU 田 10 リュウ/ ル と・まる 留 Lưu lại, muốn đi mà tạm ở lại gọi là lưu. Lưu giữ, giữ lại không cho đi. Ðáng đi mà không đi gọi là lưu. Như lưu nhậm 留任 lại ở làm vi
Tra từ / 検索