Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [shutsu]

0phiếu
しゅつ【卒】[漢字項目] Tốt nghiệp 1 cơ sở người lính. Tư nhân. "Shou cũng tốt nghiệp cũng chiến đấu thống nhất", 2 là viết tắt cho "tốt nghiệp". "College" 3 4 そつ【卒】 Tốt nghiệp [Học kanji] 4 năm 1 lính cơ sở. "Lính Nhát, có trật tự, tin-Rasotsu" 2 khách hàng Kyuna. Đột nhiên. "Sotsuji-Sotsuzen-đột quỵ,
0phiếu
しゅつ【出】 ngoài 1 rời khỏi, chẳng hạn như đất đai và gia đình. Sinh. Sinh. "Fujiwara của ra" 2 để lại từ đó. Ngoài ra, những người rời khỏi. 3 là tốt có thể. "Keiko, nếu được thực hiện một nền hòa bình của tâm, hoặc tương tự, Wewo luộc của nó được biết Zaran của ra Fude" しゅつ【出】[漢字項目] ngoài [Học kanji] 1 năm 1 ra
0phiếu
XUẤT/XÍCH 齒 20 シュツ/ スチ 齣 Hết một tấn tuồng gọi là nhất xích 一齣. Cũng đọc là nhất xuất.
0phiếu
XUẤT 虫 17 シュツ 蟀 Tất xuất 蟋蟀 con dế mèn.
0phiếu
TUẤT 戈 6 ジュツ/ シュツ いぬ 戌 Chi tuất, chi thứ mười trong 12 chi. Từ 7 giờ tối đến 9 giờ tối là giờ tuất. "Khuất tuất" 屈戌 cái kê-môn (crémone).
0phiếu
TUẤT 心 9 ジュツ/ シュツ 恤 Cấp giúp. Chẩn cấp cho kẻ nghèo túng gọi là tuất. Như phủ tuất 撫恤, chu tuất 周恤, v.v. Có khi viết chữ 卹. Thương xót. Như căng tuất 矜恤 xót thương. Ðoái nghĩ. Như võng tuất nhân ngôn 罔恤人言 chẳng đoái nghĩ đến lời người ta nói.
0phiếu
XUẤT 凵 5 シュツ で・る、いずる 出 Ra ngoài, đối lại với chữ nhập 入 vào. Mở ra. Như xuất khẩu thành chương 出口成章 mở miệng nên văn chương. Bỏ, đuổi. Như xuất thê 出妻 bỏ vợ
Để xem nhiều hơn, vui lòng nhấn vào danh sách đầy đủ hoặc các thẻ phổ biến.
Tra từ / 検索