Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [tỵ]

0phiếu
TỴ 鼻 14 ビ はな 鼻 Cái mũi. Trước tiên. Như ông thủy tổ gọi là tị tổ 鼻祖. Xỏ mũi. Cái chuôi ấm. Cái núm ấ
0phiếu
TỴ 道-首 16 ヒ さ・ける、よ・ける 避 Lánh, lánh xa không cho gặp gọi là tị. Như hồi tị 迴避 quay lánh ra chỗ khác. Kiêng. Như tị húy 避諱 kiêng tên húy.
0phiếu
TỴ 己 3 シ み 巳 Chi tị, chi thứ sáu trong mười hai chi. Từ chín giờ sáng đến mười một giờ trưa là giờ tị. Ngày tị đầu tháng ba gọi là ngày thượng tị 上巳. Tục nước Trịnh cứ ngày ấy làm lễ cầu mát.
0phiếu
TỴ 口 17 ビ/ キ
0phiếu
Để xem nhiều hơn, vui lòng nhấn vào danh sách đầy đủ hoặc các thẻ phổ biến.
Tra từ / 検索