Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [taiho]

0phiếu
たい‐ほ【太保】 Futoshiho 1 trong những tên của chính phủ Trung Quốc cổ đại, của tam công xước. Giữ đức hạnh của chính phủ Tenshi Yasunzuru. Bắt giữ. 2 Tomei của Bộ trưởng phải. Bắt giữ.
0phiếu
たい‐ほ【台輔】 Tai 輔 Ở Trung Quốc cổ đại, để giúp con trời được ở vị trí của tam công, người lãnh đạo tất cả các quan chức.
0phiếu
たいほ n,vs thoái hóa
0phiếu
たいほ Tên cá nhân của bạn
0phiếu
0phiếu
たいほ vs bắt; tóm; chặn lại; bắt giữ 警官はどろぼうを逮捕した。 cảnh sát bắt tên trộm. 殺人として逮捕した bị bắt với tội sát nhân hoãn thi hành
0phiếu
たいほ bắt bỏ tù n sự bắt giữ; sự tóm lấy; sự chặn lại; sự hoãn thi hành
0phiếu
0phiếu
v うけとめる 受け止める うちとる 討ち取る キャッチ Anh ấy đã lao mình bắt bóng, trình diễn một trận đấu tuyệt vời 彼はボールをダイビング・キャッチし、素晴らしいプレーを見せた きょうせいする 強制する bắt ai (nghỉ ngơi) (人)に休みを取ることを強制する bắt buộc phải nhớ cái
0phiếu
がいかつ 概括 v たいほ 逮捕する つかまえる 捕まえる つかむ 掴む つまり
Tra từ / 検索