Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [thử]

0phiếu
THỬ 鼠 13 ソ ねずみ 鼠 Con chuột. Chuột hay truyền bệnh dịch hạch cho người, nên gọi chứng dịch hạch là thử dịch 鼠疫. Người hay trù trừ, du di, ba phải gọi là thủ thử 首鼠. Cũng gọi là thủ thí 首施.
0phiếu
THỬ 黍 12 ショ きび 黍 Lúa, lúa mùa. Vì hột lúa đều nhau nên ngày xưa lấy thóc mà chế định tấc thước và cân lạng.
0phiếu
THỬ 止 6 シ こ・れ、こ 此 Ấy, bên ấy, đối lại với chữ bỉ 彼. Thế, lời nói chỉ định hẳn hoi. Như kỳ tự nhâm dĩ thiên hạ trọng như thử 其自任以天下之重如此 thửa gánh vác lấy công việc nặng nề trong thiên hạ như thế. Ấy, bèn. Như hữu đức thử hữu nhân 有德此有人 (Ðại học 大學) có
0phiếu
THỬ 日 12 ショ あつ・い 暑 Nắng, nóng.
0phiếu
・・・てみる v こころみる 試みる thử mấy lần vẫn không được 何度試みてもだめだった しけんする 試験する ためす 試す テストする てんけんする 点検する n テスト người lái thử xe ô tô mới sản xuấ
Để xem nhiều hơn, vui lòng nhấn vào danh sách đầy đủ hoặc các thẻ phổ biến.
Tra từ / 検索