Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [xích]

0phiếu
XUẤT/XÍCH 齒 20 シュツ/ スチ 齣 Hết một tấn tuồng gọi là nhất xích 一齣. Cũng đọc là nhất xuất.
0phiếu
XÍCH 赤 7 セキ/ シャク あか 赤 Sắc đỏ, sắc đỏ là sắc rực rỡ nhất, cho nên gọi tấm lòng trung là "xích thành" 赤誠 hay "xích tâm" 赤心. Cốt yếu nhất, đầu cả, như nước Tàu ngày xưa gọi là "thần châu
0phiếu
XÍCH 斤 5 セキ しりぞ・ける 斥 Ðuổi, gạt ra. Chê, bác, như "chỉ xích" 指斥 chỉ chỗ lầm ra mà bác đi. Bới thấy, như "sung xích" 充斥 bới thấy rất nhiều. Sự vật đầy dẫy cũn
0phiếu
XÍCH 尸 4 シャク/ セキ 尺 Thước, mười tấc là một thước.
0phiếu
XÍCH 口 7 フィート 呎 Cũng như chữ xích 尺 thước đo của nước Anh-cát-lợi, tức là 9 tấc 5 phân 2 ly tây. Ta gọi là một mã.
0phiếu
n くさり 鎖 Người nuôi thú đã tháo xích của con voi ra. 飼育係は像の鎖をはずした。 Hãy xích con chó lại. 犬を鎖で繋いでください。 チェン
Để xem nhiều hơn, vui lòng nhấn vào danh sách đầy đủ hoặc các thẻ phổ biến.
Tra từ / 検索