Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [xuất]

0phiếu
XUẤT/XÍCH 齒 20 シュツ/ スチ 齣 Hết một tấn tuồng gọi là nhất xích 一齣. Cũng đọc là nhất xuất.
0phiếu
XUẤT 虫 17 シュツ 蟀 Tất xuất 蟋蟀 con dế mèn.
0phiếu
XUẤT 玄 11 リツ/ ソツ ひき・いる 率 Noi theo. Lĩnh, suất. Như "suất tử kị tôn" 率子曁孫 suất con và cháu. "Ðại suất" 大率 cũng như nói đại khái.
0phiếu
XUẤT 凵 5 シュツ で・る、いずる 出 Ra ngoài, đối lại với chữ nhập 入 vào. Mở ra. Như xuất khẩu thành chương 出口成章 mở miệng nên văn chương. Bỏ, đuổi. Như xuất thê 出妻 bỏ vợ
0phiếu
Để xem nhiều hơn, vui lòng nhấn vào danh sách đầy đủ hoặc các thẻ phổ biến.
Tra từ / 検索