Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [yểm]

0phiếu
YỂM 黒 26 エン/ アン
0phiếu
YỂM 鬼 24 エン うな・される 魘 Bóng đè, nằm mơ thấy ma đè, giật mình tỉnh dậy. "Yểm mị" 魘魅 dùng phép phù chú yểm cầu cho người ta chết.
0phiếu
YỂM 手 11 エン 掩 Bưng, ngậm, min, đóng. Như yểm khẩu 掩口 bưng miệng, yểm môn 掩門 đóng cửa, v.v. Che lấp. Như yểm cái 掩蓋 che đậy, yểm tế 掩蔽 bưng che, v.v. Úp lấy, chụp lấy, thừa lúc không có phòng bị mà úp ngay gọi là yểm, nguyên là chữ yểm 揜.
0phiếu
YỂM 大 8 エン 奄 Bao la. Bao la có hết các cái gọi là yểm hữu 奄有. Chợt, vội. Yểm nhân 奄人 quan hoạn. Một âm là yêm. Lâu, cũng như chữ yêm 淹.
Để xem nhiều hơn, vui lòng nhấn vào danh sách đầy đủ hoặc các thẻ phổ biến.
Tra từ / 検索