Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [yowai]

0phiếu
よわい〔よはひ〕【▽齢/▽歯】 tuổi 1 số năm mà đã có hơn từ khi sinh ra. Age. "Bọc tuổi" 2 người già. Khoảng năm. "Bây giờ một điều ít Oboshi biết Hinaba cung cấp để trở thành của tuổi" れい【齢〔齡〕】[漢字項目] tuổi [Kanji]  số sinh năm kể từ đó. Yếu. "Nobeyowai tuổi đi học và cao tuổi, Jakurei, cuộc sống lâu dài, tuổi già chịu l
0phiếu
LINH 歯 17 レイ よわい
0phiếu
LINH 齒 20 レイ よわい 齡 Tuổi.
0phiếu
NHƯỢC 弓 10 ジャク よわ・い 弱 Yếu, suy. Tuổi còn nhỏ gọi là "nhược". Hai mươi tuổi gọi là "nhược quán" 弱冠, nay thường gọi các người tuổi trẻ là "nhược quán". Mất, n
0phiếu
よわい hèn yếu kém cỏi adj không chắc; không bền 弱い靴下 bít tất không bền không chịu được; không chống lại 船に弱い say sóng (khi đi tàu biển) không gay gắt 外国との競争に弱い〔産業などが〕 k
0phiếu
adj あわい 淡い Tôi chỉ hy vọng mong manh vào tương lai của anh ta. 私は彼の将来に淡い希望しか持てない。 かよわい か弱い はくじゃく 薄弱 もろい 脆い Mối quan hệ giữa con người với nhau rất mỏng manh nên chúng ta phải cần thận trọng trong cách ứng xử.
0phiếu
adj うすい 薄い đóng băng mỏng 氷が薄くはった もろい よわい 弱い
0phiếu
adj かよわい か弱い きょじゃく 虚弱 thể chất mềm yếu 虚弱な体質 ぐにゃぐにゃ trong những cây mọc thẳng có rễ cong (dù cứng rắn thế nào cũng phải có lúc mềm yếu) 真っ直ぐ伸びた木には、ぐにゃぐにゃ曲がった根っこがある じゃくたい 弱体 なんじゃく
0phiếu
n ウィーク cầm vợt lỏng tay (thể thao) ウィーク・グリップをする うすい 薄い v たるむ 弛む Sợi dây buộc cái bao nhỏ đã lỏng ra. 小包の紐が弛んだ。 ゆるい よわい 弱い
0phiếu
adj ちせつ 稚拙 Với một thiên tài thì câu cú của Einstein thật kém cỏi. 天才にしてはアインシュタインの文章は稚拙なものだった。 よわい 弱い
0phiếu
adj おとる 劣る kém chất lượng hơn... ...より質が劣る にがて 苦手 Đa số đàn ông là yếu kém trong việc khâu vá. 大多数の男性は裁縫が苦手だ Trí nhớ của tôi kém lắm 覚えるのが苦手だ Nói nịnh người khác thì tôi kém lắm (人)にお世辞
0phiếu
よわい 弱い không thạo tiếng anh 英語が弱い
0phiếu
exp よわい 弱い không gay gắt trong cuộc cạnh tranh với nước ngoài 外国との競争に弱い〔産業などが〕
Tra từ / 検索