Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Mẫu ngữ pháp ~めく - Ý nghĩa và cách dùng

0phiếu
9 lượt xem
~めく
接続 :
名詞+めく/名詞+めいた+名詞 
意味:
~らしくなる/~らしく感じられる
có vẻ như

①かき氷が売られて夏めいてきた。
Si rô đá bào được bán rồi, có vẻ như mùa hè đã đến.

②(手紙文)日ごとに春めいてまいりました。その後、お元気でいらっしゃいますか。
(Câu văn trong thư) Mỗi ngày có vẻ như xuân đã đến. Anh/Chị có khoẻ không ạ?

③冗談めいた言い方だったが。中村君は離婚したことをわたしに話した。
Cách nói có vẻ như đùa. Cậu Nakamura đã nói chuyện với tôi về chuyện đã ly hôn.

④まゆみはいつも謎めいたことを言って周りの人を困らせる。
Mayumi lúc nào cũng nói chuyện có vẻ bí ẩn, khiến người xung quanh bối rối.
Tra từ / 検索