Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

DANH SÁCH NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT JLPT N4

1~(も)~し、~し~Đã A lại còn B / vừa A vừa B
2~によると~そうですTheo ~ thì nghe nói là ~
3~そうに/ そうな/ そうです~ Có vẻ, trông như, nghe nói là
4~てみるThử làm ~
5~と~Hễ mà ~, nếu A thì (hệ quả)
6~たら~Nếu, sau khi (hành động gì)
7~なら~Nếu là ~ 
8~ば~Nếu (giả định) (thì)
9~ば~ほど~Càng ~ càng ~
10~たがる(Ngôi thứ 3) muốn làm gì
11~かもしれないCó thể sẽ ~, có lẽ ~ (xác suất 50%)
12~でしょうCó lẽ là / Chắc là
13~しか~ないChỉ có ~
14~ておく (ておきます)~Làm gì sẵn trước (chuẩn bị trước)
15~ようHình như, có lẽ ~
16~とおもう(と思う)~Định làm ~
17~つもりDự định ~, quyết định ~
18~よてい(予定)Theo dự định ~, theo kế hoạch ~
19~てあげるLàm gì cho (vì lợi ích ai đó)
20~てくれるAi làm gì cho "tôi"
21~てもらうAi được ai làm gì cho
22~ていただけませんか?Làm gì cho tôi có được không?
23~V受身(うけみ)Động từ thể bị động (Bị gì đó, bị làm gì đó)
24Vるな(V禁止(きんし)) Động từ thể cấm chỉ ( Cấm, không được . . . )
25~V可能形(かのうけい)Động từ thể khả năng (Có thể làm)
26V使役( しえき)Động từ thể sai khiến (Bắt làm / Cho phép)
27V使役受身(しえきうけみ)Động từ thể bị động sai khiến ( Bị bắt làm gì đó)
28~なさいHãy làm . . . đi
29~ても (V/ A/ N) Ngay cả khi, thậm chí, cho dù . . .
30~てしまうLàm gì xong / Lỡ (ngủ quên, . . . )
31~みたいHình như/Có vẻ như ~
32~ながら~Vừa . . . vừa . . .
33~のに Cho . . . , để . . . (mục đích) thì . . .
34~はずですChắc chắn ~, nhất định ~ (xác suất 100%)
35~はずがないKhông có thể ~, không thể ~
36Vずにkhông (làm gì) mà . . . / . . . mà không V
37~ないでMà không ~
38~かどうか~ hay không
39~という~Có việc gọi là ~ / Thứ gọi là ~
40VやすいDễ V (dễ làm gì, làm gì dễ dàng)
41VにくいKhó (làm gì)
42VてあるCó thứ gì đã được V
43~あいだに~(間に)Trong khi, trong lúc, trong khoảng ~
44~く/ にする~Làm cho (đẹp, sạch, . . . )
45Vてほしい Muốn (ai) làm gì đó cho mình
46~たところ~Vừa làm gì thì . . .
47~ことにするTôi quyết định sẽ . . .
48~ことになっているDự định ~, luật mới là phải ~ / Theo quy định
49~とおりに~(~通りに)Làm gì theo ~, làm gì đúng theo ~
50~ところに/ところへTrong lúc . . . thì
51~ためにVĐể ~, cho ~, vì ~ (vì lợi ích ai đó hay việc gì đó)
52~ばあい(に)(~場合に)Trường hợp ~, khi ~
53VたほうがいいNên làm gì
54VないほうがいいKhông nên ~
55~んです(Nhấn mạnh với んです hay のです)
56~すぎるQuá ~ / ~ quá nhiều (làm gì nhiều tới mức không tốt)
57(V可能形)ようになるĐã có thể (V dạng khả năng)
58~VるようになるBắt đầu (thói quen mới làm gì)
59(Vる/Vない)ようにするLàm cho V/ không V
Tra từ / 検索