Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Danh sách đầy đủ mục Việt - Nhật

0phiếu
n, exp オペレーター gọi điện trực tiếp, không qua tổng đài (người trực tổng đài) オペレーターを通さない〔電話が〕 do lỗi của tổng đài (người trực tổng đài) nên cuộc nói chuyện của chúng tôi đã bị gián đoạn オペレーターのミスで、私たちの通話は切られてしまった để nói chuyện với nhân viên trực tổng đài (người trực tổng đài), xin gọi trong giờ hành chính, hàng ngày từ t
0phiếu
n, exp こうかんしゅ 交換手 GIAO HOÁN THỦ chị trực tổng đài ơi! Tôi không thể kết nối với ~ 交換手さん、〜につながらないのですが người nữ trực tổng đài 女性の電話交換手 người trực tổng đài quốc tế 国際電話交換手 こうかんじょう 交換嬢 GI
0phiếu
n アシスタント trợ lý nghiên cứu (người trợ giúp công tác) 研究アシスタント じょしゅ 助手
0phiếu
n てんじん 天人 THIÊN NHÂN てんにん 天人 THIÊN NHÂN
0phiếu
n わかて 若手 trẻ 〜の わかもの 若者 giới trẻ với những ảnh hưởng của virus ウイルス感染が疑われる若者 giới trẻ không hòa nhập vào chế độ học đường 学校制度に溶け込んでいない若者
0phiếu
0phiếu
n わこうど 若人 Olimpic là lễ hội cảu những người trẻ tuổi khắp thế giới. オリンピックは世界の若人の祭典でもある
0phiếu
0phiếu
n いちにんまえ 一人前 Trưởng thành 一人前になる おとな 大人 ĐẠI NHÂN nhìn từ quan điểm của một người trưởng thành 大人から見ると một người đã hoàn toàn trưởng thành 完全に成長した大人
Tra từ / 検索