Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ được xem nhiều nhất

0phiếu
きうち‐せきてい【木内石亭】 Kiuchi Sekitei [1724-1808] cuối thời Edo của khoáng vật. Dân Omi. Tên là nặng Akatsuki. Để thu thập và nghiên cứu các đá lẻ của cả nước, khoáng vật học, cổ sinh vật học, khảo cổ học để đóng góp. Chẳng hạn như al., "Kumonekokorozashi".
+1 phiếu
Mình thấy nhiều bạn hay nói là 私はかさがあります。 Trong khi xem anime thì thấy các nhân vật lại hay hỏi là (あなたは)かさを持っていますか。 Vậy cách nói nào mới là đúng ?
0phiếu
ノーマン(Edgerton Herbert Norman) Edgerton Herbert Norman [1909-1957] Các nhà sử học Nhật Bản, các nhà ngoại giao của Canada. Tôi sinh ra ở Nhật Bản như là một con người truyền giáo. Sau khi Chiến tranh thế giới thứ hai, Đại sứ Canada phần trưởng đại diện. Ai Cập Đại sứ nhiệm kỳ, đã tự tử để phản đối chủ nghĩa McCarthy. Chẳng hạn như al., "Việc thành lập các nhà nước hiện đại ở Nhật Bản", "quên tư tưởng Edge
0phiếu
くいけ n Sự ngon miệng
0phiếu
みちゆき‐づと【道行き×苞】 trốn đi lá bắc Lưu niệm của chuyến đi. "Trốn đi lá bắc và ăn xin trẻ em ham break Akihagi là bóng桙để tất cả mọi người Tame"
0phiếu
そくめん n mặt bên; một bên; một mặt; hông; sườn 側面の攻撃 cuộc tấn công vào bên hông
0phiếu
(名詞+をもとにして) 意味と用法:「~を基礎にして」という意味。 Mẫu câu này có nghĩa là 'lấy ~ làm cơ sở'. 例文: ① アンケートで集めた情報をもとにして、レポートを作成することにした。 Tôi đã quyết định làm bài báo cáo dựa vào những thông tin đã thu thập được từ bảng khảo sát. ② この小説は、作者が実際に経験したことをもとにして書かれたものだ。 Cuốn tiểu thuyết này đã được viết dựa vào những trải nghiệm , kinh nghiệm thực tế của tác giả. ③ 学校で得た知識をもとにし、それを社会で応用していく力を身につけたいと思う。 Tôi muốn trang bị cho mình những kỹ năng công việc qua vi
0phiếu
みずかまきり n  dính nước; bọ cạp nước
0phiếu
デジタル‐レコーディング(digital recording) ghi âm kỹ thuật số Ghi phương pháp ghi nhận để chuyển đổi tín hiệu âm thanh vào một mã số. Khi chơi để khôi phục lại các dấu hiệu để các tín hiệu ban đầu. Ngay cả sau khi lặp đi lặp lại bản sao nhỏ âm thanh xuống cấp chất lượng.
0phiếu
てん‐ぼう【手ん棒】 Stick N tay Vì chấn thương, mà không có các ngón tay hoặc bàn tay.
0phiếu
動詞テ形+まで Ở dạng 「Aしてまで、Bをする」, mẫu này được dùng để diễn đạt ý 'để làm việc B, làm việc A ( việc vốn thường không làm). Việc A là việc vất vả, nguy hiểm, không buộc , không cần phải làm. ① 親戚が亡くなったとうそをついてまで、学校を休むなんて困ったもんだ。 Nói dối là người thân mất để nghĩ học thì thật là đến là khổ với nó luôn. ② 台風の中を、傘をさしてまで、自転車で行く必要はない。 Đâu cần đến độ phải vừa bung dù chạy xe đạp trong trời mưa bão đến đâu. ③ 最近は整形手術を受けてまで、美しくなりたいと思っている男性もいるようだ。 Gần đâ
0phiếu
〜かと言うと/〜かと言えば なぜ  〜 名詞    :    ×     + かと言うと どう    動詞・形容詞:普通形<ナ形 ー×>   かと言えば どうして どちら ♪ 会話 ♪ 李 :ねえ、どちらの服が似合う? 良子:どちらかと言えば、右手に持っている明るい色の方がいいと思うわ。若々しくていいんじゃない? 李 :少し派手じゃないか? 良子:そんなことないわよ。日本のサラリーマンは黒っぽいのとか、灰色っぽいのとか、とにかく地味すぎるのよ。
0phiếu
KHU 馬 14 ク か・ける
0phiếu
fr: người đáng kính (fr: honnete homme)
0phiếu
〜(さ)せて(あげる/くれる/もらう) 動詞の使役形:て形  +  やる/あげる/さしあげる               もらう/いただく               くれる/くださる ♪ 会話 ♪ 李 :例の試作車に乗らせてもらったんだけど、印象の薄い車だったよ。発売されても僕は買わないな。 木村:自動車部の仲間のよしみで紹介したのに。それじゃあ、僕の顔が丸つぶれじゃないか。 李 :僕のとっておきのブランデー、もう残り少なくなったけど、君に飲ませてやるから、機嫌を直し
0phiếu
こん‐とん【混×沌/×渾×沌】 Chaos ■ trời nhà nước và trái đất là tối tăm mà không cần mở nào. ■ Các người mà tất cả mọi thứ là không thể phân biệt và trộn lẫn. "Tình hình chính trị hỗn loạn", "bổ nhiệm Chủ tịch đắc cử đã hỗn loạn."
0phiếu
しちょうかくきょうざい tài liệu giáo dục nghe nhìn
0phiếu
n sự trả; sự trả tiền; sự trả thù lao
0phiếu
〔名詞+次第で〕 意味と用法:「~によって決まる」という意味。 Diễn đạt ý nghĩa 'dựa vào ... mà quyết định...' 例文: ① その人の考え方次第で、人生はよく悪くもある。 Tùy vào cách suy nghĩ của người đó mà sẽ quyết định cuộc đời họ trở nên tốt hơn hay xấu đi. ② 「世(よ)の中はお金次第だ」と言われるけれど、お金では買えないものもあるだろう。 Dù người ta nói rằng 'Trên đời , có tiền mua tiên cũng được ', tuy nhiên vẫn có những thứ mà không thể mua được bằng tiền. ③ あなたの努力次第ですね。上達するかどうかは。 Thành đạt hay không là do nỗ lực của bạn quyết
0phiếu
おおさかじょがくいん‐だいがく〔おほさかヂヨガクヰン‐〕【大阪女学院大学】 Đại học Osaka Jogakuin trường đại học tư nhân nằm ở Chuo-ku, Osaka. thành lập năm 2004 (năm 2004). Cao đẳng quốc tế và tiếng Anh Khoa.
Tra từ / 検索