Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [あげる]

0phiếu
あ・げる【上げる/揚げる/挙げる】 Tăng / tăng / tăng 1 tự di chuyển toàn bộ hoặc một vị trí bán cho cao hơn từ nơi thấp, cũng, chuyển nhượng. ㋐ chuyển sản phẩm vị trí ở một nơi cao từ nơi thấp. ⇔ xuống. ㋑ chuyển hướng để cao hơn. ㋒ buộc võng tóc theo cách của các bên trên. ㋓ hoặc bỏ qua hoặc kéo dài từ mặt đất, lơ lửng trong không khí. ㋔ chuyển giao từ các nước và các nước trên đất. ⇔ xuống.
0phiếu
上げる và 挙げる đều là あげる. Chúng có gì khác nhau không vậy? Làm sao để phân biệt ? Ví dụ: 全力をあげる 実績をあげる Trong 2 câu trên, dùng từ nào mới đúng ?
0phiếu
CỬ 手 18 キョ あ・げる 擧 Nguyên là chữ cử 舉.
0phiếu
CỬ 手 10 キョ あ・げる
0phiếu
THƯỢNG 一 3 ジョウ/ ショウ うえ、うわ、かみ、あ・げる、あ・がる、のぼ・る、のぼ・せる 上 Trên. phàm ở trên đều gọi là thượng. Như thượng bộ 上部 bộ trên, thượng quyển 上卷 quyển trên, thượng đẳng 上等 bực trên, v.v. Ngày vua gọ
0phiếu
あげる v1 dỡ (hàng) 船荷を〜 dỡ hàng khỏi tầu rán thả (diều); kéo lên たこを〜 thả diều vén
0phiếu
あげる giơ v1 nêu 中国地方の5つの県名を挙げてごらん。 Hãy nêu tên 5 tên tỉnh vùng Chugoku. 上げる tổ chức 結婚式はいつ挙げたのですか。 Anh tổ chức lễ cưới bao giờ thế?
0phiếu
あげる v1 cho; biếu; tặng お土産を〜 tặng quà chổm đề bạt; cất nhắc; giới thiệu; đề cử 候補者を〜 đề cử cử tri giành được; thu được すばらしい成果を〜た thu được thành tích rực rỡ giơ
0phiếu
v あげる 上げる うちあげる 打ち上げる Chúng tôi phải làm xong bài tập về nhà vào lúc sáu giờ 私たちは6時までに宿題を打ち上げなければならない Đến mười giờ, tôi làm xong việc nhổ cỏ dại xung quanh nhà 10時までに家の周りの雑用を打ち上げた すいこうする 遂行する できあがる
0phiếu
v あげる 揚げる たくしあげる たくし上げる Xắn ống tay áo lên. 袖口をたくし上げる Tự kéo váy lên 自分のスカートをたくし上げる
0phiếu
v あげる 上げる thực vật hút nước lên 植物は水を〜。
0phiếu
n あがり 上がり おわり 終わり かんりょう 完了 hoàn thành kết quả 結果の完了 khi dự án đó kết thúc (hoàn thành) cũng là lúc tôi thực hiện được tất cả những gì tôi muốn làm その企画が完了したときには、やりたかったことをすべてやり遂げていた kết thúc (hoàn thành) công việc
0phiếu
v あげる 上げる しょうかい 紹介する すいせんする 推薦する すすめる 勧める どうにゅう 導入する Giới thiệu văn hóa phương Tây 西洋文化を導入する
0phiếu
v あげる 上げる giơ tay lên 手を〜
Tra từ / 検索