Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [ささぼさつ]

0phiếu
ささ‐ぼさつ Sasa (Bồ Tát) Là chữ ghép bởi 2 bộ Thảo trên đầu chữ 菩薩, được sử dụng nhiều trong sách Phật như là chữ viết tắt của chữ "Bồ Tát". Đọc là sasa do chữ này giống như 2 chữ sa của katakana xếp chồng lên nhau.
Để xem nhiều hơn, vui lòng nhấn vào danh sách đầy đủ hoặc các thẻ phổ biến.
Tra từ / 検索