Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [ウ]

0phiếu
う【ウ】 người tham lam 1 argot về ý nghĩa của "trở lại". Nó cho thấy các bề mặt giấy tương ứng này trên trang trở lại, đó là trong túi ràng buộc, như cuốn sách ràng buộc trong phong cách Nhật Bản. Nó được viết bằng katakana là "năm fulông chim cốc". ⇔ Oh. 2 trong Noh, mã chỉ ra ý nghĩa của sự cắt cụt. Đặt bên trái phía dưới của Shisho.
0phiếu
KHỦ 齒 24 ウ 齲 Sâu răng, sún răng. Cũng đọc là chữ khủ.
0phiếu
VŨ/VÚ 雨 8 ウ あま、あめ 雨 Mưa. Một âm là vú. Ðổ mưa xuống. Như vú bạc 雨雹 đổ mưa đá, vú tuyết 雨雪 mưa tuyết, v.v.
0phiếu
VU 道-首 6 ウ 迂 Xa. Con đường không được thẳng suốt gọi là vu. Vì thế nên làm việc không đúng lẽ phải gọi là vu khoát 迂闊 hay vu viễn 迂遠, v.v. Ðường xa. Vu cửu 迂乆 hồi lâu, lúc lâu.
0phiếu
DỤ 艸 6 ウ いも 芋 Khoai nước. Ta quen đọc là chữ vu. Một âm là hu. To lớn.
0phiếu
VŨ 羽 6 ウ はね 羽 Lông chim. Cái vầy tên, tên cắm vào sâu gọi là "một vũ" 沒羽 hay "ẩm vũ" 飲羽. Tiếng "vũ", một tiếng trong ngũ âm. Cái
0phiếu
VU 皿 8 ウ 盂 Cái chén.
0phiếu
Ô 火 10 ウ/ オ からす 烏 Con quạ, quạ con biết mớm quạ già cho nên sự hiếu dưỡng cha mẹ gọi là ô điểu chi tư 烏鳥之私. Sắc đen. Như ngựa đen gọi là ngựa ô, gà đen gọi là gà ô, v.v. Ô hô 烏乎 than ôi ! Ô ô 烏烏 ố ố, tiếng hát phào ra.
0phiếu
HỮU 月 6 ウ/ ユウ あ・る 有 Có. Lấy được. Ðầy đủ. Lời nói trợ từ. Như nhà Ngu gọi là hữu Ngu 有虞. Một âm là d
0phiếu
VƯU 尢 4 ユウ/ ウ もっと・も 尤 Lạ, rất, càng. Như "thù vưu tuyệt tích" 殊尤絕迹 lạ lùng hết mực, nghĩa là nó khác hẳn các cái tầm thường. Con gái đẹp gọi là "vưu vật" 尤物. Oán trách, lầm lỗi. Như "hiệu vưu" 效尤 bắt chước làm điều lầm lạc". Hơn.
0phiếu
HỰU 宀 9 ウ/ ユウ 宥 Rộng thứ, tha thứ cho. Rộng rãi, sâu xa. Cùng nghĩa như chữ 侑.
0phiếu
VŨ 宀 6 ウ 宇 Dưới mái hiên, nhà ở cũng gọi là vũ. Như quỳnh lâu ngọc vũ 瓊樓玉宇 lầu quỳnh nhà ngọc. Bốn phương trên dưới. Như gọi thiên hạ là vũ nội 宇內, hoàn vũ 寰宇 nghĩa là ở trong gầm trời vậy.
0phiếu
ẨU 女 15 ウ 嫗 Mẹ, tiếng gọi chung của các bà già. Một âm là ủ. Hú ủ 喣嫗 ôm ấp âu yếm.
0phiếu
Ổ 土 13 オ/ ウ 塢 Cũng như chữ ổ 隖.
0phiếu
HU 口 6 ウ/ ク 吁 Ôi ! Chao ôi !
Tra từ / 検索