Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [ショウ]

0phiếu
TIÊU 魚 18 ショウ たこ
0phiếu
HƯỚNG 食 15 ショウ 餉 Tặng cho, thết đãi. Tiền lương dùng về việc quân.
0phiếu
TỤNG 頁 13 ショウ 頌 Khen, ca tụng. Như ca công tụng đức 歌功頌德. Như Kinh Thi 詩經 có những thiên Chu tụng 周送, Lỗ tụng 魯頌 đều là thơ ca tụng công đức cả. Những bài văn ca ngợi công đức cũng gọi là tụng. Lối văn kệ của nhà Phật, Tàu cũng dịch là tụng.
0phiếu
TĨNH 青 14 セイ/ ショウ しず、しず・か、しず・まる 靜 "Tĩnh" 靜, trái lại với "động" 動. Phàm vật gì không hiện hẳn cái công tác dụng của nó ra đều gọi là "tĩnh". Nhà Phật có môn tham thiền, cứ ngồi yên lặng, thu nhiếp cả tinh thần lạ
0phiếu
THANH 青 8 ショウ/ セイ あお、あお・い 青 Màu xanh, một trong năm màu, hòa với màu đỏ thì thành ra màu tía, hòa với màu vàng thì hóa màu lục. Người đời xưa cho xanh là cái sắc phương đông, thái tử ở
0phiếu
TIÊU 雨 15 ショウ 霄 Khoảng trời không. Như Cao nhập vân tiêu 高入雲霄 cao đến tận trời. Khí bên mặt trời. Cùng nghĩa với chữ tiêu 消. Ðêm. Như chữ tiêu 宵.
0phiếu
CHƯỚNG 阜 14 ショウ さわ・る 障 Che, ngăn. Có vật gì nó làm ngăn cách gọi là "chướng ngại" 障礙. Che lấp. Bị vật dục nó che lấp mất chân trí gọi là "trần chướng" 塵障, bị phần tri kiến nó che lấp mất chân trí gọi là "lý chướng" 理障 đều là nói về sự làm mất cái sáng láng của bản thể chân tâm v
0phiếu
CHUNG 金 20 ショウ/ シュ かね 鐘 Cái chuông. Trong chùa cứ sớm và tối thì khua chuông, cho nên mới gọi cái đồng hồ đánh chuông là chung.
0phiếu
TIÊU 金 15 ショウ 銷 Tiêu tan. Cho các loài kim vào lửa nung cho chảy ra gọi là tiêu. Mòn hết. Như tiêu háo 銷耗 hao mòn, tiêu diệt 銷滅, v.v. Bán chạy tay, hàng họ bán được gọi là tiêu. Tiêu trừ đi.
0phiếu
TIÊU 迴-回 11 ショウ 逍 Tiêu dao 逍遙 tiêu dao tự tại, sống một cách ung dung rộng rãi không ai bó buộc được. Như Tiêu dao du 逍遙遊 là nhan đề một chương sách của Trang Tử 莊子, chủ trương tiêu dao tự tại.
0phiếu
THƯỞNG 貝 15 ショウ 賞 Thưởng,thưởng cho kẻ có công.Khen,thưởng thức cho là hay là đẹp mà khen lao,mà ngắm nghía gọi là thưởng.
0phiếu
TƯỢNG 豕 12 ショウ/ ゾウ 象 Con voi. Ngà voi. Như tượng hốt 象笏 cái hốt bằng ngà voi. Hình trạng, hình tượng. Như : đồ tượng 圖象 tranh tượng, nay thông dụng chữ 像.
0phiếu
THỈNH 言 15 セイ/ ショウ う・ける、こ・う 請 Thăm hầu. Như thỉnh an 請安 hỏi thăm xem có được bình yên không. Hỏi, kẻ dưới hỏi người trên thì dùng chữ thỉnh. Như thỉnh giáo 請教 xin dạy bảo cho, thỉnh thị 請示 xin chỉ bảo cho, v.v. Xin. Như thỉnh tưởng 請獎 xin ban khen cho
0phiếu
TỤNG 言 14 ショウ/ ジュ そらん・ずる、とな・える 誦 Tụng rành rọt, đọc sách lên giọng cho rành rọt gọi là tụng. Khen ngợi, như xưng tụng 稱誦 Bài tụng, như bài thơ. Oán trách.
0phiếu
TƯỜNG 言 13 ショウ くわ・しい 詳 Rõ ràng, tường tất, tường tận, nói đủ mọi sự không thiếu tí gì. Một lối văn trong hàng quan lại. Lời của quan dưới báo cáo với các quan trên gọi là tường văn 詳文. Hết. Lành. Cũng như chữ tường 祥.
Tra từ / 検索