Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [リュウ]

0phiếu
LONG/SỦNG 龍 16 リュウ 龍 Con rồng. Người xưa nói nó hay làm mây làm mưa, cho nên cho nó là một trong bốn giống linh. Lại dùng để ví với các ông vua. Cho nên vua lên ngôi gọi là long phi 龍飛. Ngựa cao tám thước trở lên gọi là long.
0phiếu
LONG 阜 11 リュウ 隆 Ðầy ùn, đầy tù ụ, đầy đặn lại lớn lao. Vì thế nên cái gì lồi lên trội lên gọi là "long khởi" 隆起. Thịnh, dày. Như "đức long vọng trọng" 德隆望重 đức thịnh giá trọng. Hậu.
0phiếu
LẠP 米 11 リュウ つぶ 粒 Hạt gạo, hạt lúa, vật gì nhỏ mà rời từng hạt đều gọi là lạp. Ăn gạo.
0phiếu
LONG 龍 10 リュウ/ リョウ/ ロウ たつ
0phiếu
LẬP 立 5 リツ/ リュウ た・つ 立 Ðứng thẳng. Gây dựng. Như lập đức 立德 gây dựng nên đức tốt cho người theo sau. Nên. Như phàm sự dự tắc lập 凡事豫則立 phàm việc gì có dự bị
0phiếu
LƯU 石 12 リュウ 硫 Lưu hoàng 硫黃 lưu hoàng, ta thường gọi là diêm vàng.
0phiếu
LỰU 病-丙 15 リュウ こぶ 瘤 Cũng như chữ lựu 癅.
0phiếu
LƯU 田 10 リュウ/ ル と・まる 留 Lưu lại, muốn đi mà tạm ở lại gọi là lưu. Lưu giữ, giữ lại không cho đi. Ðáng đi mà không đi gọi là lưu. Như lưu nhậm 留任 lại ở làm vi
0phiếu
LƯU 王 14 リュウ/ ル
0phiếu
LƯU 王 11 リュウ 琉 Lưu ly 琉璃 một thứ ngọc quý ở Tây vực.
0phiếu
LỰU 水 13 リュウ/ ル ため、た・める
0phiếu
LƯU 水 10 リュウ/ ル なが・す 流 Nước chảy, nước chảy tự nhiên, cho nên cái gì nó tự nhiên đun đi cũng gọi là lưu hành 流行. Dòng nước, nước chảy chia ra các ngành gọi là lưu.
0phiếu
LỰU 木 14 リュウ/ ル
0phiếu
LIỄU 木 9 リュウ やなぎ 柳 Cây liễu. Sao liễu, một sao trong nhị thập bát tú. Xe liễu. Cái trướng bên xe đám ma.
0phiếu
LƯU 方 13 リュウ 旒 Lèo cờ. Miện lưu 冕旒 tua mũ miện.
Tra từ / 検索