Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [慣れる]

0phiếu
な・れる【慣れる/×馴れる】 Nhận được sử dụng để 1 hoặc đặt dài trong tiểu bang, thường hay có kinh nghiệm nó, một cảm giác khó chịu được loại bỏ. Trở thành để được chấp nhận như một điều bình thường. 2 chất đống kinh nghiệm, điều rất có thể là tốt. Thành thạo để. 3 , chẳng hạn như đồ dùng, phù hợp với cơ thể. 4 (quen) ㋐ chống lại con người, một cảm giác khó chịu
0phiếu
慣れる và 馴れる đều là なれる, vậy chúng khác nhau như thế nào ? Xin vui lòng chỉ giúp!
0phiếu
なれる dạn làm quen v1 quen với; trở nên quen với
0phiếu
しゅうかんとなる 習慣となる なれる 慣れる
0phiếu
n かって 勝手 しりあいになる 知合いになる v しりあう 知合う Tôi quen với bà ấy ở một bữa tiệc cưới của bạn tôi. あの方とは私のお友達の結婚披露宴で知り合いました。 つきあう 付き合う なれる 慣れる みしりの
Để xem nhiều hơn, vui lòng nhấn vào danh sách đầy đủ hoặc các thẻ phổ biến.
Tra từ / 検索