Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [脚]

0phiếu
足 và 脚 đều là あし(ashi). Chúng có gì khác nhau không vậy ? あしがだるい Trong câu trên thì dùng từ nào mới đúng ?
0phiếu
CƯỚC 月 11 キャク あし 脚 Tục dùng như chữ cước 腳.
0phiếu
あし n cái chân 畳の上に1時間も座っていたので脚がしびれた。 Chân tôi tê dại đi sau khi ngồi chiếu suốt 1 giờ đồng hồ.
Để xem nhiều hơn, vui lòng nhấn vào danh sách đầy đủ hoặc các thẻ phổ biến.
Tra từ / 検索