Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [jlptn1]

0phiếu
か・る【刈る/×苅る】 cắt, gặt (cỏ, lúa, phim, kịch v.v...) 1Cắt bỏ hoặc phát quang những gì đang mọc dài, rậm rạp, tươi tốt, chỉ để lại gốc. 2Trong diễn kịch, vì lý do thời gian hay diễn viên hay lý do nào đó mà lược bỏ đi một phần kịch bản đang diễn 草を―・る cắt cỏ 髪を―・る cắt tóc
0phiếu
あきらめ sự từ bỏ; sự chấp nhận (thua cuộc)
0phiếu
ああ int (Uk) Ah !; Oh!; Than ôi!
0phiếu
あか n họ con; phân họ Là một bậc trong phân loại sinh học, giữa họ và chi. Ví dụ họ hoa hồng có phân họ con là phân họ hoa hồng, phân họ mơ trân châu, phân họ hải đường, phân họ mận mơ Tham khảo wikipedia tiếng Việt:
0phiếu
ĐỒNG 金 14 ドウ あかがね 銅 Ðồng (Copper, Cu), một loài kim chất đỏ, ngày xưa gọi là xích kim 赤金.
0phiếu
CHỨNG 言 12 ショウ あかし 証 Can gián. Tục mượn dùng như chữ chứng 證 nghĩa là chứng cớ.
0phiếu
TƯƠNG/TƯỚNG 目 9 ショウ/ ソウ あい 相 Cùng. Như bỉ thử tương ái 彼此相愛 đây đấy cùng yêu nhau. Hình chất. Một âm là tướng. Coi. Như tướng cơ hành sự 相機行事 coi cơ mà làm
0phiếu
HÔI 火 6 カイ はい 灰 Tro, vật gì đốt ra tro rồi không thể cháy được nữa gọi là tử hôi 死灰. Vì thế nên sự gì thất ý không có hy vọng nữa gọi là tâm hôi 心灰. Ðá vôi, gọi đủ phải gọi là thạch hô
0phiếu
ÁC 心 11 アク わる・い 惡 Ác. Xấu. Như ác tướng 惡相 tướng xấu, ác thanh 惡聲 tiếng xấu, v.v. Một âm là ố. Ghét. Khả ố 可惡 đáng ghét. Xấu hổ.
0phiếu
CẤU 土 9 コウ あか 垢 Cáu bẩn. Nhơ nhuốc.
0phiếu
あからむ v5m trở nên đỏ; đỏ lên; ửng hồng; ửng đỏ パッと赤らむ〔顔などが〕 ửng đỏ(khuôn mặt)
0phiếu
あかちゃん n cách gọi các cháu bé; trẻ con; em bé 自分が_年前に手放した赤ちゃんから連絡が来る Có liên lạc từ đứa bé mình bỏ rơi ~ năm trước うわあ、おなか大きくなったね!赤ちゃん、いつでも出てきそうだな。 Oa, nhìn cái bụng của bạn này, trông như vẻ thằng bé muốn chào đời lắm rồi. con nhỏ sơ sinh
0phiếu
あきま n Chỗ trống; chỗ khuyết; phòng trống cho thuê 宇宙(空間) không gian vũ trụ くうかん n không gian 〜によって囲まれた空間 không gian được bao quanh bởi ~ 〜によってできた空間 không gian được tạo bởi ~
0phiếu
あいたい Đương sự đối mặt với nhau, cùng làm việc gì đó 難題に相対する đối mặt với vấn đề khó Sự công bằng, bình đẳng, ngang hàng; Làm việc gì đó một cách công bằng Sự nhất trí, cùng hiểu nhau そうたい Sự hướng vào nhau; sự đối mặt với nhau; sự đối lập 難題に相対する
0phiếu
あいかわらず n, adv như bình thường; như mọi khi 病気になったが彼は相変わらずに酒を飲んだ dù đang bị ốm anh ta vẫn uống rượu như mọi khi
Tra từ / 検索