Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [kham]

0phiếu
KHAM/KHÁM 龍 16 ガン/ カン 龕 Cái nhà ở dưới tháp, cái khám thờ Phật. Cũng đọc là khám. Chịu đựng. Lấy.
0phiếu
KHAM 戈 13 カン 戡 Giết, đánh được, như "kham loạn" 戡亂 dẹp yên được loạn lạc.
0phiếu
KHAM 土 12 カン た、える 堪 Chịu được. Như bất kham 不堪 chẳng chịu được. Có khi dùng như chữ khả 可. Như kham dĩ cáo úy 堪以告慰 khá lấy nói cho yên ủi được. Kham nhẫn 堪忍 dịch nghĩa chữ Phạm là Sa-b
Để xem nhiều hơn, vui lòng nhấn vào danh sách đầy đủ hoặc các thẻ phổ biến.
Tra từ / 検索