Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [người trực tổng đài điện thoại]

0phiếu
n, exp オペレーター gọi điện trực tiếp, không qua tổng đài (người trực tổng đài) オペレーターを通さない〔電話が〕 do lỗi của tổng đài (người trực tổng đài) nên cuộc nói chuyện của chúng tôi đã bị gián đoạn オペレーターのミスで、私たちの通話は切られてしまった để nói chuyện với nhân viên trực tổng đài (người trực tổng đài), xin gọi trong giờ hành chính, hàng ngày từ t
Để xem nhiều hơn, vui lòng nhấn vào danh sách đầy đủ hoặc các thẻ phổ biến.
Tra từ / 検索