Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [ngạc]

0phiếu
NGẠC 齒 24 ガク
0phiếu
NGẠC 魚 20 ガク わに 鰐 Cũng như chữ ngạc 鱷.
0phiếu
NGẠC 頁 18 ガク あご 顎 Cái xương gò má, (quyền) xương quai hàm gọi là hạ ngạc 下顎.
0phiếu
NGẠC 言 16 ガク 諤 Lời nói ngay thẳng. Thiên nhân nặc nặc, bất như nhất sĩ chi ngạc 千人之諾諾,不如一士之諤 nghìn người vâng dạ, không bằng một người nói thẳng.
0phiếu
NGẠC 心 12 ガク おどろ・く 愕 Hớt hải, kinh ngạc. Tả cái dáng sợ hãi cuống cuồng.
0phiếu
NGẠC 口 9 ガク
Để xem nhiều hơn, vui lòng nhấn vào danh sách đầy đủ hoặc các thẻ phổ biến.
Tra từ / 検索